Giản thể · HSKHSK1

guān · Guān

đóng; tắt; họ [Guan1]; ải núi; đóng; khép; tắt; giam giữ; nhốt; nhốt (ai đó trong phòng, chim trong lồng, v.v.); liên quan; dính líu

6 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

没关系关爱关隘关白

Thành phần

guān

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿱丷天

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 关 gồm 丷 và 天. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 关 thành 丷 + 天, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đóng; tắt”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Bát · số tám; chia tách · 2 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

没关系méi guān xi5không sao đâu关爱guān àithể hiện quan tâm và chăm sóc
关隘guān àiải núi
关白guān báithông báo; kể cho biết
关闭guān bìđóng; khép (cửa sổ, v.v.); (cửa hàng, trường học, v.v.) đóng cửa
关厂guān chǎngđóng cửa (nhà máy); đóng cửa cơ sở
关城guān chéngthành trì phòng thủ ở cửa ải biên giới
关岛Guān DǎoGuam
关掉guān diàotắt đi; ngắt đi
关东Guān dōngĐông Bắc Trung Quốc; Mãn Châu

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我想关。

Giáo trình

Wǒ xiǎng guān。

Tôi muốn đóng.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác