Giản thể · HSKHSK3

lè · Lè · Yuè · yuè

vui vẻ, thích thú; họ [Le4]; họ [Yue4]; vui; vui vẻ; cười

5 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

快乐乐安乐昌乐道

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿻⿱丿?小

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 乐 gồm 丿 và 小. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 乐 thành 丿 + 小, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “vui vẻ, thích thú”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

丿Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Phiệt · piěnét phẩy trái · 1 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

快乐kuài lèvui vẻ; hạnh phúc
乐安Lè ānhuyện Le'an ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
乐昌Lè chāngLạc Xương, thành phố cấp huyện ở Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
乐道lè dàothích thú nói về điều gì đó; tìm thấy niềm vui trong việc làm theo niềm tin của mình
乐蒂Lè DìBetty Loh Ti, nữ diễn viên Trung Quốc
乐东Lè dōnghuyện tự trị dân tộc Lê Lạc Đông, Hải Nam
乐都Lè dūhuyện Ledu thuộc địa khu Haidong 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải
乐队yuè duìban nhạc; nhóm nhạc
乐儿lè r5xem 樂子|乐子[le4 zi5]
乐府yuè fǔnhạc phủ (thể loại thơ trữ tình Trung Quốc)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

对话里的人用了“乐”这个词来说明行动或变化。

Giáo trình

duì huà lǐ de rén yòng le“ lè ” zhè ge cí lái shuō míng xíng dòng huò biàn huà 。

Ví dụ này dùng “乐” với nghĩa “vui vẻ, thích thú” như một hành động.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác