Giản thể · HSKHSK1

ghi; nhớ; ghi chép; ghi lại; ghi nhớ; nhớ; dấu hiệu

5 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

记得记仇记传记错

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰讠己

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 记 gồm 讠 và 己. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 记 thành 讠 + 己, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “ghi; nhớ”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Ngôn · yánlời nói · 7 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

记得jì de5nhớ
记仇jì chóughim mối hận
记传jì zhuànlịch sử và tiểu sử
记错jì cuònhớ không đúng
记法jì fǎký pháp
记分jì fēnghi điểm
记工jì gōngghi chép điểm công 工分[gong1 fen1]
记挂jì guà(phương ngữ) luôn nghĩ về (điều gì đó); có (điều gì đó) trong tâm trí
记过jì guòghi lỗi cho ai đó
记号jì hao5dấu; ký hiệu

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我想记。

Giáo trình

Wǒ xiǎng jì。

Tôi muốn ghi.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác