Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
宝贵
bǎoguì
Quý giá, đáng quý; quý giá
实习
shíxí
thực tập
实力
shílì
thực lực
实惠
shíhuì
Thực tế, rẻ mà tốt; lợi ích thiết thực; lợi thế vật chất; rẻ; kinh tế
实施
shíshī
Thực thi, thực hiện; thực hiện
实现
shíxiàn
thực hiện; biến thành hiện thực; thực hiện
实用
shíyòng
Thực dụng, thiết thực; thực dụng
实行
shíxíng
thực hành, thực thi, thi hành; thực hiện
实验
shíyàn
làm thí nghiệm; thí nghiệm; thí nghiệm
实验室
shí yàn shì · shíyànshì
phòng thí nghiệm
客观
kèguān
khách quan
宣传
xuānchuán
tuyên truyền; tuyên truyền; tuyên truyền
宣布
xuānbù
tuyên bố
家务
jiāwù
Việc nhà, việc nội trợ, việc vặt trong nhà; việc nhà
家属
jiāshǔ
người nhà, gia quyến; thành viên gia đình; người phụ thuộc (trong gia đình)
密切
mìqiè
Thân thiết, gần gũi; gần gũi
对应
duìyìng
Tương ứng, đối ứng; tương ứng với; tương đương với; là đối tác của
对待
duìdài
đối đãi, đối xử; đối xử
对手
duìshǒu
đối thủ
对比
duìbǐ
Tỷ lệ sự đối chiếu, sự so sánh; đối chiếu
对立
duìlì
Đối lập, xung đột; phản đối; đối lập; chống lại; tương phản
对象
duìxiàng
đối tượng, người yêu; đối tượng
寻找
xúnzhǎo
Tìm kiếm; tìm kiếm
寻求
xúnqiú
Tìm kiếm; tìm kiếm; tìm
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.