Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
邀
yāo
mời; yêu cầu; chặn đường; kêu gọi; tìm kiếm; mời; yêu cầu; chặn đường; kêu gọi; tìm kiếm
冤
yuān
oan ức; nỗi oan; sai trái; điều bất công; oan ức; nỗi oan; sai trái; điều bất công; biến thể cũ của 冤[yuan1]
键
jiàn
phím; phím (trên đàn piano hoặc bàn phím máy tính); nút (trên chuột hoặc thiết bị khác); liên kết hóa học; chốt chính
鼻
bí
mũi
岛
dǎo
biến thể của 島|岛[dao3]; đảo; LT:個|个[ge4],座[zuo4]
帽
mào
biến thể cũ của 帽[mao4]; mũ; nón
丝
sī
lụa; vật giống sợi; (ẩm thực) thái sợi hoặc thái chỉ; lượng từ: một chút (khói,...), một ít,...; lụa; vật giống sợi; (ẩm thực) thái sợi hoặc thái chỉ; lượng từ: một chút (khói,...), một ít,...
灵
líng
nhanh nhẹn; tỉnh táo; linh nghiệm; hiệu quả; thành hiện thực; nhanh nhẹn; tỉnh táo; linh nghiệm; hiệu quả; thành hiện thực
训
xùn
dạy; huấn luyện; khuyên răn; (dạng kết hợp) chỉ thị (từ cấp trên); lời dạy; quy tắc; dạy; huấn luyện; khuyên răn; (dạng kết hợp) chỉ thị (từ cấp trên); lời dạy; quy tắc
筒
tǒng
ống; hình trụ; bao bọc trong vật hình trụ (như tay áo, v.v.); ống; hình trụ; bao bọc trong vật hình trụ (như tay áo, v.v.); biến thể của 筒[tong3]
磅
bàng · páng
cân (dụng cụ để cân); cân; (từ mượn) pound (đơn vị trọng lượng, khoảng 454 gram); (in ấn) point (đơn vị dùng để đo kích thước chữ); cân (dụng cụ để cân); cân; (từ mượn) pound (đơn vị trọng lượng, khoảng 454 gram); (in ấn) point (đơn vị dùng để đo kích thước chữ); dùng trong 磅礴[pang2 bo2]
劈
pī · pǐ
chặt; bổ; tách ra; (sét) đánh; chặt; bổ; tách ra; (sét) đánh; bổ làm hai
缩
suō
rút lại; kéo lại; co lại; thu nhỏ; giảm; rút lại; kéo lại; co lại; thu nhỏ; giảm
扬
yáng · Yáng
viết tắt của Dương Châu 揚州|扬州[Yang2zhou1] ở Giang Tô; họ [Yang2]; viết tắt của Dương Châu 揚州|扬州[Yang2zhou1] ở Giang Tô; họ [Yang2]; nâng; giương; hành động tung hoặc sảy
旺
wàng
thịnh vượng; phát đạt; (hoa) nở rộ; (lửa) cháy lớn; thịnh vượng; phát đạt; (hoa) nở rộ; (lửa) cháy lớn
耳
ěr
tai; tay cầm (khảo cổ học); và đó là tất cả (Văn học cổ điển Trung Quốc)
辈
bèi
Đời, thế hệ; cuộc đời; thế hệ; nhóm người; tầng lớp; lượng từ cho thế hệ
鹿
lù
hươu, nai
涂
tú · Tú
bôi (sơn,...); bôi lem; trét; xóa; viết nguệch ngoạc; bôi (sơn,...); bôi lem; trét; xóa; viết nguệch ngoạc
壮
zhuàng · Zhuàng
dân tộc Choang ở Quảng Tây, nhóm dân tộc đông thứ hai của Trung Quốc; làm mạnh; mạnh; mạnh mẽ
洒
sǎ
rải; rắc; xịt; đổ; trải
瓷
cí
đồ sứ; sứ; đồ sứ; sứ
秋
Qiū · qiū
họ [Qiu1]; mùa thu; thời gian thu hoạch; biến thể cũ của 秋[qiu1]; xem 鞦韆|秋千[qiu1 qian1]
饱
bǎo
no; ăn no; hài lòng
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.