Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
电台
diàntái
đài phát thanh; đài truyền thanh
电子邮件
diànzǐyóujiàn
Thư điện tử
电梯
diàntī
Thang máy
电灯
diàndēng
Đèn điện
电视剧
diàn shì jù
phim truyền hình
电视机
diàn shì jī
máy truyền hình
男人
nán ren
đàn ông
男士
nánshì
Quý ông, nam giới
男女
nánnǚ
Nam nữ, nam và nữ
男性
nánxìng
Nam giới, đàn ông
男生
nán shēng
nam sinh
画儿
huàr
tranh; bức vẽ
画家
huàjiā
họa sĩ
留下
liú xià
để lại; ở lại
留学
liúxué
du học
留学生
liú xué shēng
du học sinh
疗养
liáoyǎng
Điều dưỡng, nghỉ dưỡng
登山
dēngshān
Leo núi
白菜
bái cài
cải thảo
白酒
báijiǔ
Rượu trắng (rượu mạnh Trung Quốc)
的话
dehuà
nếu...; nếu nói về...
皮包
pí bāo
túi da, ví, cặp da
皮肤
pífū
Da
皮鞋
píxié
Giày da
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.