Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
西北
xī běi
Tây Bắc
西边
xī biān
phía tây
西部
xī bù
Phía tây; miền tây; tây bộ
西方
xī fāng
phương Tây
西瓜
xīguā
Dưa hấu
西南
xīnán
Tây Nam
西医
xī yī
Tây y
习惯
xíguàn
thói quen; quen
洗澡
xǐzǎo
tắm
喜爱
xǐ’ài
Yêu thích
下边
xià biān
phía dưới
下车
xià chē
xuống xe
下次
xià cì
lần sau
下降
xiàjiàng
Giảm xuống
下楼
xià lóu
Xuống lầu
下雪
xià xuě
tuyết rơi
下周
xià zhōu
tuần sau
夏季
xiàjì
Mùa hè
夏天
xià tiān
mùa hè
鲜花
xiānhuā
Hoa tươi
现金
xiànjīn
tiền mặt
现有
xiànyǒu
Hiện có
相比
xiāng bǐ
so với, so sánh
相反
xiāngfǎn
Ngược lại
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.