Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
心情
xīnqíng
tâm trạng
心中
xīnzhōng
trong lòng; trong tâm trí
辛苦
xīnkǔ
Vất vả
新闻
xīnwén
tin tức
新鲜
xīnxiān
Tươi mới
信号
xìnhào
tín hiệu
信息
xìnxī
thông tin
信箱
xìnxiāng
Hộp thư
信心
xìnxīn
lòng tin; sự tự tin
星星
xīng xing
ngôi sao
行李
xíng lǐ
hành lý
兴奋
xīngfèn
Hào hứng, phấn khích
兴趣
xìngqù
Sở thích, hứng thú
幸福
xìngfú
hạnh phúc; hạnh phúc
性别
xìngbié
giới tính
性格
xìnggé
tính cách
兄弟
xiōngdì
Anh em
胸部
xiōngbù
Ngực
雄伟
xióngwěi
Hùng vĩ
休假
xiūjià
nghỉ phép
修理
xiūlǐ
Sửa chữa
修养
xiūyǎng
Tu dưỡng, phẩm chất
需要
xūyào
cần; nhu cầu
许多
xǔduō
nhiều
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.