Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
热情
rèqíng
nhiệt tình
热闹
rènao
Náo nhiệt, sôi động
然后
ránhòu
sau đó
然而
rán’ér
Tuy nhiên, nhưng
煤气
méiqì
Ga (than)
照片
zhàopiàn
ảnh; tấm ảnh
照相
zhàoxiàng
chụp ảnh
照顾
zhàogù
chăm sóc
熟悉
shúxī
Quen thuộc
爬山
páshān
leo núi
爱人
ài rén
người yêu; vợ hoặc chồng
爱国
àiguó
Có lòng yêu nước
爱心
àixīn
lòng nhân ái, tình yêu thương
爱情
àiqíng
tình yêu
父亲
fùqīn
cha, bố, ba, phụ thân
父母
fù mǔ
bố mẹ
牌子
pái zi
nhãn hiệu, thương hiệu, biển hiệu
牙刷
yáshuā
Bàn chải đánh răng
特价
tèjià
Giá đặc biệt, giảm giá
特别
tèbié
đặc biệt
特点
tèdiǎn
đặc điểm
玩儿
wánr
chơi
环保
huán bǎo
bảo vệ môi trường; thân thiện với môi trường
环境
huánjìng
môi trường
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.