Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
电子版
diànzǐbǎn
phiên bản điện tử
对不起
duìbuqǐ
xin lỗi
二维码
èrwéimǎ
mã QR
公交车
gōng jiāo chē · gōng jiāochē
xe buýt công cộng; xe buýt
好玩儿
hǎowánr · hǎo wánr
vui; thú vị
机器人
jīqìrén
robot
开幕式
kāimùshì
lễ khai mạc
没关系
méi guānxi · méiguānxi
không sao; không có gì; không sao
面条儿
miàntiáor · miàn tiáor
mì sợi
男朋友
nánpéngyou · nán péng yǒu
bạn trai
牛仔裤
niúzǎikù
quần bò
舍不得
shěbude
không nỡ
为什幺
wèi shén me · wèishénme
tại sao
消费者
xiāofèizhě
người tiêu dùng
小朋友
xiǎopéngyou · xiǎo péng yǒu
trẻ nhỏ; bạn nhỏ; trẻ em
小时候
xiǎo shí hòu · xiǎo shí hou
hồi nhỏ
小学生
xiǎoxuéshēng · xiǎo xué shēng
học sinh tiểu học
星期日
xīngqīrì · xīng qī rì
Chủ nhật
星期天
xīngqītiān · xīng qī tiān
Chủ nhật
一点儿
yìdiǎnr · yīdiǎnr a
một chút
意味着
yìwèizhe
có nghĩa là
有意思
yǒu yì sī · yǒuyì si
thú vị; có ý nghĩa
中学生
zhōngxuéshēng · zhōng xué shēng
học sinh trung học
不好意思
bù hǎo yì si · bùhǎoyì sī
ngại quá; xin lỗi; xin lỗi; ngại quá
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.