HSK 3.0 · chỉ hiển thị chữ Giản thể

Tra chữ và từ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

字

118.983 mục từ

10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

这些

zhèxiē · zhè xiē

HSK1

những cái này

Đại từpronounBộ 二

这儿

zhèr

HSK1

ở đây

Đại từpronounBộ 辵

这幺

zhè me · zhème

HSK2

như thế này; đến vậy; như thế này; đến mức này

đại từfunction_wordBộ 辵

这样

zhè yàng · zhèyàng

HSK2

như thế này; như vậy; như thế này

đại từfunction_wordBộ 辵

这边

zhèbian · zhè biān

HSK1

phía này; bên này

Đại từpronounBộ 辵

这里

zhèli · zhè lǐ

HSK1

ở đây

Đại từpronounBộ 里

违反

wéifǎn

HSK5

vi phạm

Động từBộ 辵

违法

wéifǎ

HSK5

vi phạm

Động từBộ 辵

连接

liánjiē

HSK5

kết nối

Động từBộ 辵

逻辑

luójí

HSK5

logic

Danh từBộ 辵

遵守

zūnshǒu

HSK5

tuân thủ

Động từ

那些

nàxiē · nà xiē

HSK1

những cái kia; những cái đó

Đại từpronounBộ 邑

那儿

nàr

HSK1

ở kia; chỗ đó

Đại từpronounBộ 邑

那幺

nà me · nàme

HSK2

như thế; đến vậy; như vậy; thế thì

đại từfunction_wordBộ 邑

那样

nà yàng · nàyàng

HSK2

như thế; như vậy; loại như thế

đại từfunction_wordBộ 邑

那边

nàbian · nà biān

HSK1

phía đó; bên đó; bên kia

Đại từpronounBộ 邑

那里

nàli · nà lǐ

HSK1

nơi đó; chỗ đó

Đại từpronounBộ 邑

酒店

jiǔ diàn

HSK2

khách sạn

danh từnounBộ 酉

酸甜苦辣

suān-tián-kǔ-là

HSK5

buồn vui sướng khổ

Cụm cố địnhBộ 酉

键盘

jiànpán

HSK5

bàn phím

Danh từBộ 皿

长度

chángdù

HSK5

chiều dài

Danh từBộ 长

门诊

ménzhěn

HSK5

phòng khám ngoại trú

Động từBộ 门

闭幕式

bìmùshì

HSK5

lễ bế mạc

Danh từBộ 门

除夕

chúxī

HSK5

đêm giao thừa

Danh từBộ 阜

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.

Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.

Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.