TOCFL · chỉ hiển thị chữ Phồn thể

Tra chữ và từ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

字

120.531 mục từ

11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

厂

hǎn · chǎng

Từ điển mở

bộ "hán" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 27), xuất hiện trong 原, 历, 压 v.v.

Chữ HánBộ 厂

參

sān · cān · cēn · shēn

Từ điển mở

số ba (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng); tham gia; tham dự; gia nhập; tư vấn

Chữ HánBộ 厶Hán–Việt: tham

史

Shǐ · shǐ

Từ điển mở

họ [Shi3]; lịch sử; sử sách; chức danh sử quan thời cổ đại ở Trung Quốc

Chữ HánBộ 口Hán–Việt: sử

叶

xié · yè

Từ điển mở

hòa hợp

Chữ HánBộ 口

听

yǐn · tīng

Từ điển mở

cười (cổ đại)

Chữ HánBộ 口Hán–Việt: thính

吶

nà · na5

Từ điển mở

tiếng hò reo; trợ từ cuối câu (viết tắt của 呢啊[ne5 a5] hoặc biến thể của 哪[na5])

Chữ HánBộ 口

吼

hǒu

Từ điển mở

gầm; rú; hét; gầm rú của động vật; gầm lên vì tức giận

Chữ HánBộ 口Hán–Việt: hống

咱

zá · zán

Từ điển mở

xem 咱[zan2]; tôi hoặc tao; chúng ta (bao gồm cả người nói và người nghe)

Chữ HánBộ 口

哎

āi

Từ điển mở

này!; (thán từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc biểu thị ngạc nhiên hay không tán thành)

Chữ HánBộ 口

并

Bīng · bìng

Từ điển mở

tên gọi tắt của Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2]

Chữ HánBộ 干

幹

gàn

C2

làm; thân cây; phần chính của cái gì; quản lý; thực hiện

Nội động từBộ 干

广

yǎn · guǎng

Từ điển mở

bộ "nhà trên vách núi" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 53), xuất hiện trong 店, 序, 底, v.v.

Chữ HánBộ 广

庄

zhuāng

Từ điển mở

biến thể của 莊|庄[zhuang1]

Chữ HánBộ 广Hán–Việt: chăng

式

shì

Từ điển mở

loại; hình thức; mẫu; phong cách

Chữ HánBộ 弋Hán–Việt: thức

愿

yuàn

Từ điển mở

thành thật và thận trọng; biến thể của 願|愿[yuan4]

Chữ HánBộ 心Hán–Việt: nguyện

戰

zhàn

Từ điển mở

chiến đấu; trận chiến; chiến tranh; trận đánh

Chữ HánBộ 戈Hán–Việt: chiến

据

jū · jù

Từ điển mở

dùng trong 拮据[jie2 ju1]; biến thể của 據|据[ju4]

Chữ HánBộ 手Hán–Việt: cứ

搞

gǎo

Từ điển mở

làm; tạo; dính líu đến; thành lập; lấy được

Chữ HánBộ 手Hán–Việt: cào

斗

Dǒu · dǒu · dòu

Từ điển mở

viết tắt của chòm sao Đại Hùng 北斗星[Bei3 dou3 xing1]; đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng mười 升[sheng1] hoặc một phần mười của một 石[dan4]; đề-xa-lít; giạ; vật hình cái cốc hoặc gàu

Chữ HánBộ 斗Hán–Việt: đấu

朮

shù · zhú

Từ điển mở

biến thể của 術|术[shu4]; biến thể của 術|术[zhu2]

Chữ HánBộ 木

欸

ǎi · āi · ēi · éi

A2 · B2

ê, này (thán từ gọi chú ý); này, ê; (biểu thị đáp lại); (thở dài buồn bã); cũng đọc là [ei4]; (văn vẻ) quở trách lớn tiếng; (văn vẻ) thở dài

PtcTrợ từBộ 欠

歷

lì

Từ điển mở

trải qua; chịu đựng; đi qua; tất cả; mỗi

Chữ HánBộ 止Hán–Việt: lịch

沉

chén

Từ điển mở

chìm; ngâm; lặn; đè xuống; hạ

Chữ HánBộ 水Hán–Việt: tròm

準

zhǔn

A2

chuẩn, chính xác; chính xác; tiêu chuẩn; chắc chắn; nhất định; sắp trở thành (cô dâu, con rể, v.v.)

VsBộ 水Hán–Việt: chuẩn

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.

Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.

Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.