Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Lǐ · lǐ

Lý (họ); dặm, đơn vị đo chiều dài cổ, xấp xỉ 500 m; khu xóm; đơn vị hành chính cổ gồm 25 gia đình; (Đài Loan) lý, đơn vị hành chính giữa cấp thị trấn 鎮|镇[zhen4] và khu phố 鄰|邻[lin2]

Hán–Việt: lịa7 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

lịa

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm lịa giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱田土

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 里 gồm 田 và 土. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 里 thành 田 + 土, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Lý (họ)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ · làng; dặm · 7 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

里約Lǐ yuēRio; viết tắt của 里約熱內盧|里约热内卢[Li3 yue1 re4 nei4 lu2]里約lǐ yuēthỏa thuận giữa cư dân của một 里[li3], một đơn vị hành chính dưới cấp thành phố hoặc thị trấn (Đài Loan)馬德里Mǎ dé lǐMadrid, thủ đô của Tây Ban Nha
里人lǐ rénngười từ cùng làng, thị trấn hoặc tỉnh; người nông dân (miệt thị)
里氏Lǐ shìRichter (thang đo)
里加Lǐ jiāRiga, thủ đô của Latvia
里弄lǐ lòngnhững con hẻm và ngõ; phố xóm
里拉lǐ lālira (đơn vị tiền tệ) (từ mượn)
里昂Lǐ ángLyon, thành phố của Pháp trên sông Rhône
里社lǐ shèmiếu thờ thần đất của làng

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

里約 · Rio; viết tắt của 里約熱內盧|里约热内卢[Li3 yue1 re4 nei4 lu2]里約 · thỏa thuận giữa cư dân của một 里[li3], một đơn vị hành chính dưới cấp thành phố hoặc thị trấn (Đài Loan)馬德里 · Madrid, thủ đô của Tây Ban Nha里人 · người từ cùng làng, thị trấn hoặc tỉnh; người nông dân (miệt thị)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác