Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
发动
fādòng
phát động, khởi động, huy động; bắt đầu; phát động; khơi dậy; huy động
发挥
fāhuī
Phát huy; phát huy
发明
fāmíng
phát minh; sự phát minh; phát minh
发票
fāpiào
Hóa đơn, biên lai; hóa đơn; biên nhận; phiếu thu; hóa đơn thống nhất (viết tắt của 統一發票|统一发票[tong3 yi1 fa1 piao4])
发行
fāxíng
Phát hành (sách, báo, tiền...); xuất bản; phát hành; phát ra; phân phối
发言
fāyán
phát biểu; bài phát biểu; phát biểu
法官
fǎguān
Thẩm phán, quan tòa; thẩm phán (trong tòa án)
法规
fǎguī
Pháp quy, quy định pháp luật; luật pháp; đạo luật
法院
fǎyuàn
Tòa án; tòa án
反而
fǎn'ér · fǎn’ér
Ngược lại, trái lại; ngược lại
反复
fǎnfù
lặp đi lặp lại; sự trắc trở; lặp đi lặp lại
反应
fǎnyìng
phản ứng; phản ứng; phản ứng
反映
fǎnyìng
Phản ánh, thể hiện; phản ánh
反正
fǎnzhèng
dù sao đi nữa, đằng nào cũng, dù sao thì; dù sao
范围
fànwéi
phạm vi
方案
fāng'àn · fāng’àn
Phương án, đề án; phương án
防止
fángzhǐ
phòng ngừa, ngăn ngừa, đề phòng; ngăn chặn
防治
fángzhì
Phòng và chữa (bệnh); phòng và chữa; phòng ngừa và điều trị
房屋
fáng wū · fángwū
nhà cửa
房子
fáng zi
nhà; nhà; căn nhà
访问
fǎngwèn
thăm, viếng thăm, phỏng vấn, truy cập; thăm hỏi
放大
fàngdà
Phóng to; phóng to; khuếch đại
飞行
fēi xíng · fēixíng
bay
分别
fēnbié
phân biệt, chia tay; lần lượt, riêng rẽ; chia
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.