Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
陔
gāi
bậc; thềm
陕
Shǎn · shǎn
viết tắt của tỉnh Thiểm Tây 陝西|陕西
陖
jùn
biến thể cũ của 峻[jun4]
陛
bì
bậc thềm lên ngôi vua
陜
xiá
biến thể của 狹|狭[xia2]; biến thể của 峽|峡[xia2]
陟
zhì
tiến lên; tăng lên; thăng chức
陥
xiàn
biến thể Nhật Bản của 陷[xian4]
陧
niè
nguy hiểm
陨
yǔn
rơi; sao băng; tử nạn; xem thêm 殞|殒[yun3]
陬
zōu
góc; chân núi
陲
chuí
biên giới
陴
pí
tường chắn
険
xiǎn
biến thể Nhật Bản của 險|险
陼
zhǔ
cù lao; bờ
陾
réng
âm thanh xẻng của thợ đá
隃
yú · shù
vượt; quá
隅
yú
góc
隈
wēi
vịnh; áo
隋
Suí · suí
triều đại Tùy (581-617 SCN); họ [Sui2]
隍
huáng
hào khô; thần thành phố
隒
yǎn
hình dáng núi, như hai cái nồi úp lên nhau; bờ dốc đứng của dòng suối; con đường núi gồ ghề
隗
Kuí · Wěi · wěi
họ [Kui2]; nước chư hầu thời nhà Chu; họ [Wei3]; xuất chúng; cao cả
隞
Aó · áo
Ao, kinh đô thời nhà Thương (phần đông bắc của Trịnh Châu, Hà Nam ngày nay)
隟
xì
biến thể cũ của 隙[xi4]
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.