Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
镻
dié
tên loài rắn độc trong văn bản cổ đại
閇
bì
biến thể cũ của 閉|闭[bi4]
閗
dòu
biến thể của 鬥|斗[dou4]
閛
pēng
âm thanh mở hoặc đóng cửa
閟
bì
ẩn; che giấu
関
guān
biến thể của 關|关[guan1]
閦
chù
đám đông; chuyển âm từ tiếng Phạn 'kso', ví dụ, Phật A Súc 阿閦佛
閲
yuè
biến thể tiếng Nhật của 閱|阅
閳
chǎn
biến thể cũ của 闡|阐[chan3]
閺
wén
nhìn xuống
闁
bāo
biến thể cũ của 褒[bao1]; khen ngợi
闗
guān
biến thể cũ của 關|关[guan1]
闘
dòu
biến thể tiếng Nhật của 鬥|斗
闟
xī · xì
một cách yên bình; một cách yên tĩnh
闩
shuān
chốt; cài; chốt cửa; cài cửa
闫
Yán · yán
họ [Yan2]
闬
hàn
cổng làng
闰
rùn
nhuận; thêm một ngày hoặc tháng vào lịch âm hoặc lịch dương (ví dụ: ngày 29 tháng 2)
闱
wéi
cửa phòng phụ nữ; cổng vào cung điện
闳
Hóng · hóng
họ [Hong2]; lớn; cổng
闵
Mǐn · mǐn
họ [Min3]; biến thể cũ của 憫|悯[min3]
闶
kāng · kàng
dùng trong 閌閬|闶阆[kang1 lang2]; tiếng Đài Loan đọc là [kang4]
闼
tà
cửa của phòng bên trong
闽
Mǐn · mǐn
tên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến 福建[Fu2 jian4]; cũng đọc là [Min2]
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.