Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
袅
niǎo
mỏng manh; duyên dáng; mềm mại; mong manh; biến thể của 裊|袅[niao3]
袆
huī
lễ phục của hoàng hậu
袈
jiā
dùng trong 袈裟[jia1 sha1]
袎
yào
biến thể của 靿[yao4]
袒
tǎn
để lộ; biến thể cũ của 袒[tan3]
袗
zhěn
áo không lót
袚
fú · bō
miếng đệm đầu gối; giày ủng nhẹ
袟
Zhì · zhì
họ [Zhi4]; bìa sách
袢
pàn
dùng trong 袷袢[qia1 pan4]; biến thể của 襻[pan4]
袤
mào
chiều dài; khoảng cách từ bắc tới nam
袪
qū
cửa tay áo
袮
Nǐ · mi5 · mí
Ngài; Chúa (thiên chúa); biến thể của 你[ni3]; dùng trong một số tên địa danh hiếm ở Nhật Bản như 袮宜町 Minorimachi và 袮宜田 Minorita
袯
bó
xem 襏襫|袯襫[bo2 shi4]
袲
yí · chǐ
tên địa danh
袷
jiá · qiā
có lớp lót; dùng trong 袷袢[qia1 pan4]
袺
jié
vén váy
袼
gē
miếng nối vải; phần vải vừa khít dưới nách áo
袽
rú
giẻ rách cũ
袿
guà · guī
biến thể cũ của 褂[gua4]
裀
yīn
đệm; quần áo lót
裆
dāng
đũng quần; phần đáy của một chiếc quần dài
裇
xū
xem T裇[T xu1]
裈
kūn
quần (cũ)
裉
kèn
đường may bên sườn của áo trên
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.