Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
秈
xiān
gạo thường
秉
Bǐng · bǐng
họ [Bing3]; nắm giữ; cầm; duy trì
秏
hào
biến thể của 耗[hao4]
秕
bǐ
hạt không phát triển đầy đủ; vỏ trấu; hạt lép; hạt chưa chín; biến thể của 秕[bi3]
秚
bàn
biến thể cũ của 拌[ban4]
秜
ní · nì
lúa tự gieo; lúa chín sớm
秠
pī
(kê)
秣
mò
cho ngựa ăn thóc; cỏ khô cho ngựa
秦
Qín · qín
họ [Qin2]; nhà Tần (221-207 TCN) của hoàng đế đầu tiên 秦始皇[Qin2 Shi3huang2]; tên gọi tắt của 陝西|陕西[Shan3xi1]
秫
shú
kê chổi (các loài Panicum); Panicum italicum; kê nếp
秬
jù
kê đen
秭
zǐ
tỷ (một tỷ)
秷
zhí · zhì
tiếng thu hoạch
秸
jiē
thân cây lúa còn lại sau khi đập; biến thể của 秸[jie1]
秽
huì
(hình thức bị giới hạn) bẩn; dơ dáy
秾
nóng
cây cối tươi tốt
稂
láng
cỏ; cỏ dại
稃
fū
vỏ trấu; lớp ngoài của hạt thóc
稆
lǚ
biến thể của 穭|穞[lu:3]
稊
tí
cỏ; cỏ lồng vực
稌
tú
gạo nếp
稑
lù
loại ngũ cốc gieo muộn chín sớm
稔
rěn
ngũ cốc chín
稗
bài
cỏ mần trầu (Echinochloa crus-galli); Panicum crus-galli; (văn học) không đáng kể; tầm thường; gạo xay
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.