Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
禄
lù
phúc lành; lương quan chức
禅
chán · shàn
dhya-na (tiếng Phạn); Thiền; tham thiền (Phật giáo); thoái vị
禇
chǔ · zhě
dạng sai của 褚
禊
xì
nghi lễ thanh tẩy bán niên
禋
yīn
hiến tế
禔
tí · zhī
bình an
禖
méi
lễ cầu tự
禘
dì
lễ tế tổ hoàng gia
禚
zhuó
tên địa danh
禛
zhēn
nhận được phúc lành với tinh thần chân thành
禜
yǒng
hiến tế
禝
jì
biến thể cũ của 稷[ji4]
禠
sī
hạnh phúc; phước lành
禢
Tà · tà
họ [Ta4]
禤
Xuān · xuān
họ [Xuan1]
禥
qí
biến thể cũ của 祺[qi2]
禧
xǐ
niềm vui
禨
jī
điềm báo; cầu nguyện
禫
tǎn · dàn
lễ cúng cuối tang kỳ
禳
ráng
hiến tế để tránh tai họa
禴
yuè
lễ hiến tế tổ tiên mùa xuân
禸
róu
dẫm đạp
禹
Yǔ · yǔ
Vũ Đại (thế kỷ 21 TCN), lãnh tụ huyền thoại trị thủy; họ [Yu3]
禺
ǒu · yú · yù
biến thể cổ của 偶[ou3]; vùng đất cổ; con khỉ huyền thoại của Trung Quốc cổ đại
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.