HSK 3.0 · chỉ hiển thị chữ Giản thể

Tra chữ và từ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

118.983 mục từ

10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

Dàn · dàn

Từ điển mở

biến thể của 蜑[Dan4]

Chữ HánBộ

zhì

Từ điển mở

ngã sấp mặt

Chữ HánBộ

Từ điển mở

ốm; ốm đau; bộ Khang Hy số 104; cũng đọc là [chuang2]

Chữ HánBộ

dīng

Từ điển mở

mụn nhọt; ung nhọt

Chữ HánBộ Hán–Việt: đinh

Từ điển mở

bệnh về da mặt; hắc lào

Chữ HánBộ

jiē

Từ điển mở

mụn nhọt; vết lở; nhọt; phát âm ở Đài Loan [jie2]

Chữ HánBộ

jiù

Từ điển mở

bệnh mãn tính; cảm giác tội lỗi; hối hận

Chữ HánBộ Hán–Việt: nhíu

shàn

Từ điển mở

bệnh thoát vị

Chữ HánBộ

nvè · yào · nüè

Từ điển mở

bệnh sốt rét; dùng trong 瘧子|疟子[yao4 zi5]

Chữ HánBộ

Từ điển mở

loét; dịch bệnh

Chữ HánBộ

yáng

Từ điển mở

loét; vết loét

Chữ HánBộ

chèn

Từ điển mở

(bệnh)

Chữ HánBộ

yóu

Từ điển mở

nốt sùi; mụn cóc

Chữ HánBộ

Từ điển mở

vết sẹo; vảy mài

Chữ HánBộ

jiè

Từ điển mở

bệnh ghẻ

Chữ HánBộ

Từ điển mở

(văn học) bệnh; Đài Loan phát âm [zhi1]

Chữ HánBộ

Từ điển mở

xem 瘰癧|瘰疬[luo3 li4]

Chữ HánBộ

zòng

Từ điển mở

dùng trong 瘛瘲|瘛疭[chi4 zong4]

Chữ HánBộ

chuāng

Từ điển mở

vết loét; loét da

Chữ HánBộ

pào

Từ điển mở

mụn nhọt; mụn trứng cá; phồng rộp; nhọt; lở loét

Chữ HánBộ

gān

Từ điển mở

bệnh còi xương

Chữ HánBộ

Từ điển mở

bệnh (văn học); cũng đọc là [e1]

Chữ HánBộ

Từ điển mở

vết chàm; khuyết điểm; thiếu sót

Chữ HánBộ

xiè · xuē

Từ điển mở

bệnh lỵ

Chữ HánBộ

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.

Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.

Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.