Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
疸
da5 · dǎn
dùng trong 疙疸[ge1 da5]; vàng da
疹
zhěn
bệnh sởi; phát ban
疽
jū
hoại thư
痁
diàn · shān
sốt rét
痂
jiā
vảy
痄
zhà
bệnh quai bị
痈
yōng
nhọt độc
痉
jìng
co thắt
痌
tōng
rên rỉ vì đau đớn
痍
yí
vết bầm; chỗ lở loét
痎
jiē
(cổ) sốt rét cách nhật
痏
wěi
vết bầm hoặc đụng dập
痔
zhì
bệnh trĩ; trĩ
痖
yǎ
câm, không có khả năng nói; giống như 啞|哑[ya3]
痗
mèi
bệnh do lo lắng gây ra
痚
xiāo
hen suyễn; khó thở
痜
tū
biến thể cũ của 禿|秃[tu1]; hói
痞
pǐ
táo bón; cục ở bụng
痠
suān
biến thể của 酸[suan1]; đau nhức; mỏi
痡
pū · fū
ốm yếu; tàn tật
痢
lì
bệnh kiết lị
痣
zhì
vết bớt; nốt ruồi
痤
cuó
mụn trứng cá
痦
wù
nốt ruồi (phẳng)
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.