HSK 3.0 · chỉ hiển thị chữ Giản thể

Tra chữ và từ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

118.983 mục từ

10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

ā · hē

Từ điển mở

biến thể của 啊[a1]; thở ra; trời ơi

Chữ HánBộ Hán–Việt: ha

lìng

Từ điển mở

khác; nữa; tách biệt; một cách riêng rẽ

Chữ HánBộ Hán–Việt: lánh

máo

Từ điển mở

giáo; mác; thương

Chữ HánBộ Hán–Việt: mâu

qīn

Từ điển mở

xâm lược; xâm phạm; xâm chiếm; tiếp cận

Chữ HánBộ Hán–Việt: xâm

Wǔ · wǔ

Từ điển mở

họ [Wu3]; võ; quân sự

Chữ HánBộ Hán–Việt:

倒车

dàochē · dǎochē

HSK4 · HSK6

Lùi xe (xe cộ); Đổi xe, chuyển xe, sang xe; đổi xe buýt, xe lửa, v.v.

Động từBộ

过去

guò qù · guòqù

HSK2 · HSK3

đi qua; sang đó; đi qua đó; qua đi; quá khứ

động từ xu hướngverbBộ

精神

jīngshén · jīngshen

HSK3 · HSK5

tinh thần, sinh lực; tỉnh táo, khỏe khoắn; có tinh thần; tinh thần

Bộ

一会儿

yí huì er · yíhuìr A · yíhuìr

HSK2 · HSK1

một lát; một lát; chốc nữa

danh từ thời lượngnounBộ

cáo

HSK789

máng; máng ăn; rãnh; kênh; (Đài Loan) (tin học) ổ cứng; máng; máng ăn; rãnh; kênh; (Đài Loan) (tin học) ổ cứng

Danh từBộ Hán–Việt: tàu

dēng · dèng

HSK789

đạp; giẫm; mang (giày, quần v.v.); (lóng) bỏ rơi (ai); cách phát âm ở Đài Loan [deng4]; đạp; giẫm; mang (giày, quần v.v.); (lóng) bỏ rơi (ai); cách phát âm ở Đài Loan [deng4]

Động từBộ

dié

HSK789

biến thể của 疊|叠[die2]; gấp; gấp lại thành lớp; cuộn; tầng

Động từBộ Hán–Việt: điệp

cōng

HSK789

hành lá; hành xanh; hành lá; hành xanh

Danh từBộ

zàng

HSK789

biến thể cũ của 葬[zang4]; chôn cất (người chết); mai táng

Động từBộ Hán–Việt: táng

jiè

Từ điển mở

giới thiệu; nằm giữa; ở giữa; vỏ; áo giáp

Chữ HánBộ Hán–Việt: giới

kuǎ

HSK789

sụp đổ (nghĩa đen hoặc bóng)

Động từBộ Hán–Việt: khoai

tāi

HSK789

bào thai; lượng từ cho lứa (chó con, v.v.); lớp lót (trong quần áo hoặc chăn đệm); dạ con mang thai; (nghĩa bóng) khởi nguồn; bào thai; lượng từ cho lứa (chó con, v.v.); lớp lót (trong quần áo hoặc chăn đệm); dạ con mang thai; (nghĩa bóng) khởi nguồn

Danh từ / lượng từBộ Hán–Việt: thai

zhān

HSK789

làm ướt; bị lây nhiễm; nhận lợi ích hoặc ưu đãi thông qua tiếp xúc; chạm vào; làm ướt; bị lây nhiễm; nhận lợi ích hoặc ưu đãi thông qua tiếp xúc; chạm vào; biến thể của 沾[zhan1]

Động từBộ Hán–Việt: chăm

mì · bì

Từ điển mở

biến thể của 秘[mi4]; xem 秘魯|秘鲁[Bi4 lu3]; bí mật; thư ký

Chữ HánBộ

Bào · bào

Từ điển mở

họ [Bao4]; đột ngột; bạo lực; tàn nhẫn; cho thấy hoặc phơi bày

Chữ HánBộ Hán–Việt: bạo

huō · huá · huò

HSK789

khe hở; đặt cược tất cả; hy sinh; vết nứt; đường rạch; chơi trò đoán số ngón tay kiểu Trung Quốc; khe hở; đặt cược tất cả; hy sinh; vết nứt

Động từBộ

jiū

HSK789

nắm; chụp; túm chặt và kéo; nắm; chụp; túm chặt và kéo

Động từBộ

Từ điển mở

lợi dụng không công bằng; lừa dối; gian lận

Chữ HánBộ Hán–Việt: khi

jī · shé

Từ điển mở

dùng trong 喇舌[la3 ji1] để phiên âm từ Đài Loan nghĩa là "lưỡi"; lưỡi

Chữ HánBộ Hán–Việt: thiệt

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.

Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.

Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.