Giản thể · HSKTừ điển mở

jiè

giới thiệu; nằm giữa; ở giữa; vỏ; áo giáp

Hán–Việt: giới4 nét
Chữ HánBộ · #9

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

介绍介词介导介蒂

Thành phần

jiè

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

giới

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm giới giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

介绍 · giới thiệu (ai với ai); thuyết trình介词 · giới từ介休 · Thành phố cấp huyện Giới Hưu, Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱人?

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 介 gồm 人. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 介 thành 人, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “giới thiệu”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhân · rénngười · 2 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

介绍jiè shàogiới thiệu (ai với ai); thuyết trình
介词jiè cígiới từ
介导jiè dǎo(sinh học) làm trung gian
介蒂jiè dìbiến thể của 芥蒂[jie4 di4]
介乎jiè hūnằm giữa
介怀jiè huáiđể tâm; suy nghĩ nhiều
介壳jiè qiào(động vật học) vỏ
介面jiè miàn(Đài Loan) giao diện (máy tính)
介入jiè rùcan thiệp; tham gia vào
介休Jiè xiūThành phố cấp huyện Giới Hưu, Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

介绍 · giới thiệu (ai với ai); thuyết trình介词 · giới từ介导 · (sinh học) làm trung gian介蒂 · biến thể của 芥蒂[jie4 di4]

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác