Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
馃
guǒ
bánh
椁
guǒ
quan tài ngoài
粿
guǒ
bánh gạo (thường làm từ bột gạo nếp và hấp)
蜾
guǒ
dùng trong 蜾蠃[guo3 luo3]
輠
guǒ
nồi mỡ dưới xe
铪
hā
hafnium (hóa học)
咍
hāi
(thán từ); vui vẻ; tiếng cười
胲
hǎi
hydroxylamin (hóa học)
醢
hǎi
thịt băm; thịt muối
亥
hài
địa chi thứ 12: 9-11 giờ tối, tháng 10 âm lịch (7 tháng Mười Một-6 tháng Mười Hai), năm Hợi; phương vị la bàn cổ Trung Quốc: 330°
骇
hài
kinh ngạc; giật mình; tấn công mạng (từ mượn)
氦
hài
helium (hoá học)
餀
hài
thức ăn ôi thiu
駴
xiè · hài
tiếng trống dồn dập
顸
hān
lề mề
蚶
hān
nghêu nhỏ (Arca inflata)
谽
hān
một cái miệng hoặc khe hở
憨
hān
ngốc nghếch; đơn giản; dại dột; ngây thơ; chắc chắn
歛
hān · liǎn
khao khát; cho; biến thể của 斂|敛[lian3]
鼾
hān
ngáy
邗
hán
tên của một con sông cổ
邯
hán
tên một quận ở Hà Bắc
咁
gān · hán
vậy (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan Thoại: 這樣|这样[zhe4 yang4]
虷
gān · hán
sâu bọ
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.