Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
徨
huáng
do dự
徬
páng
do dự
徭
yáo
lao dịch bắt buộc
徯
xī
đường mòn; đợi chờ
徳
dé
biến thể tiếng Nhật của 德[de2]
徴
zhēng
biến thể tiếng Nhật của 徵|征
徻
wèi · huì
một căn phòng rộng
徼
jiǎo · jiào
do may mắn; ranh giới; đi vòng quanh
忀
xiāng
đi dạo; đi lang thang
忂
qú
biến thể cũ của 躣[qu2]
忄
xīn · xin
bộ Khang Hy số 61 (心) khi là thành tố đứng dọc
忉
dāo
đau buồn
忏
chàn
(hình thức kết hợp) cảm thấy hối hận; (hình thức kết hợp) kinh điển đọc để chuộc tội cho ai đó (từ tiếng Phạn "ksama")
忐
tǎn
dùng trong 忐忑[tan3 te4]
忑
tè
dùng trong 忐忑[tan3 te4]
忒
tè · tēi
sai; thay đổi; (phương ngữ) quá; rất; cũng đọc là [tui1]
忕
shì · tài
quen với; thói quen; xa hoa; lãng phí
忖
cǔn
suy nghĩ; suy đoán; cân nhắc; đoán
忛
fān
biến thể sai của 帆[fan1]
応
yìng · yīng
biến thể tiếng Nhật của 應|应
忝
tiǎn
làm xấu hổ
忞
mín · mǐn · wěn
khích lệ bản thân; biến thể cổ của 暋[min3]; không có trật tự; lộn xộn; hỗn loạn
忡
chōng
đau buồn; lo lắng; ủ rũ; bất an
忤
wǔ
không vâng lời; bất hiếu
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.