Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
浭
Gēng · gēng
tên một con sông ở Hà Bắc
焿
gēng
biến thể của 羹[geng1], dùng trong nhà hàng và chợ đêm ở Đài Loan
絚
gēng
biến thể cũ của 緪[geng1]
赓
gēng
tiếp tục (như một bài hát)
鹒
gēng
chim hoàng oanh
緪
gēng
một sợi dây
羮
gēng
biến thể của 羹[geng1]
羹
gēng
canh
郠
Gěng · gěng
(tên địa danh)
绠
gěng
(văn học) dây giếng (để kéo nước)
耿
Gěng · gěng
họ [Geng3]; (văn học) sáng sủa; rực rỡ; trung thực; ngay thẳng
鲠
gěng
mắc nghẹn vì một mẩu thức ăn; bị mắc nghẹn bởi thức ăn; (văn học) mắc xương cá trong họng
厷
gōng · hóng
biến thể cũ của 肱[gong1]; biến thể cũ của 宏[hong2]
肱
gōng
cánh tay trên; cánh tay
龚
Gōng · gōng
họ [Gong1]
匑
gōng
cúi chào; chào
觥
gōng
to; ly lớn làm từ sừng; đồ đựng rượu bằng sừng
匔
gōng
biến thể cũ của 匑[gong1]
觵
gōng
biến thể cũ của 觥[gong1]
廾
gǒng
hai tay hợp lại
栱
gǒng
cột
珙
gǒng
(đá quý)
佝
gōu · kòu
dùng trong 佝僂|佝偻[gou1 lou2]; dùng trong 佝瞀[kou4 mao4]
缑
Gōu · gōu
họ [Gou1]; dây gắn vào cán kiếm; (cổ) cán; kiếm
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.