Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
凮
fēng
biến thể cũ của 風|风[feng1]
枫
fēng
cây phong (chi Acer)
砜
fēng
sulfone
烽
fēng
lửa hiệu
崶
fēng
tên một ngọn đồi huyền thoại
葑
fēng
củ cải
犎
fēng
bò u; bò indicus; bò u Brahman
鄷
Fēng · fēng
biến thể cũ của 酆[Feng1]
鏠
fēng
biến thể cũ của 鋒|锋[feng1]
酆
Fēng · fēng
kinh đô triều Chu; họ [Feng1]
飌
fēng
biến thể cũ của 風|风[feng1]
冯
Féng · píng · féng
họ [Feng2]; phi nước đại; hỗ trợ; tấn công; lội
夆
féng
húc (như động vật có sừng)
浲
féng
biến thể cũ của 漨[feng2]; (dùng trong địa danh)
摓
féng
rộng; may vá
漨
féng
(tên một con sông cổ)
綘
féng
biến thể của 縫|缝[feng2]
覂
fěng
hất ngã người cưỡi
唪
fěng
ngâm; ngâm nga
甮
béng · fèng
biến thể cũ của 甭[beng2]; không cần; chữ viết tắt của 勿用; (tiếng địa phương) không cần; xin đừng
俸
fèng
(dạng kết hợp) lương; trợ cấp
赗
fèng
(văn học) tặng quà (tiền, v.v.) cho gia đình tang quyến; đóng góp chi phí tang lễ
鳯
fèng
biến thể của 鳳|凤[feng4]
覅
fiào
viết tắt của 勿要; không được; xin đừng
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.