HSK 3.0 · chỉ hiển thị chữ Giản thể

Tra chữ và từ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

118.983 mục từ

10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

fēn kè · fēn

Từ điển mở

đề-xi-gram (cũ) (chữ đơn tương đương với 分克[fen1 ke4])

Chữ HánBộ

fēn

Từ điển mở

gỗ thơm; nước hoa; hương thơm

Chữ HánBộ

fēn

Từ điển mở

phenol

Chữ HánBộ

fēn

Từ điển mở

mờ sương; mù mịt

Chữ HánBộ

fēn

Từ điển mở

chưa (tiếng Ngô)

Chữ HánBộ

fēn

Từ điển mở

hấp cơm

Chữ HánBộ

fén

Từ điển mở

tên một con sông

Chữ HánBộ

fén

Từ điển mở

(cây)

Chữ HánBộ

fén

Từ điển mở

(chuột chũi)

Chữ HánBộ

fén

Từ điển mở

xà nhà; bối rối

Chữ HánBộ

fén

Từ điển mở

tua trang trí trên dây cương

Chữ HánBộ

fén

Từ điển mở

hạt gai; sang trọng; dồi dào

Chữ HánBộ

fén

Từ điển mở

tôm

Chữ HánBộ

fén

Từ điển mở

heo bị thiến

Chữ HánBộ

fén

Từ điển mở

(chuột chũi)

Chữ HánBộ

fěn · fén

Từ điển mở

linh hồn

Chữ HánBộ

fén

Từ điển mở

trống đồng lớn

Chữ HánBộ

fén

Từ điển mở

chiến xa

Chữ HánBộ

fèn

Từ điển mở

xúi giục; phá hoại; hủy diệt

Chữ HánBộ

fèn

Từ điển mở

ngủ (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan thoại: 睡[shui4]

Chữ HánBộ

fèn

Từ điển mở

bất kỳ loài cá đuối nào thuộc bộ Myliobatiformes

Chữ HánBộ

fèn

Từ điển mở

tên một con sông; hơi nước trong thung lũng

Chữ HánBộ

fēng

Từ điển mở

mưa; nơi ở Thiểm Tây; sông Phong ở Thiểm Tây 陝西|陕西, phụ lưu của sông Vị 渭水[Wei4 Shui3]

Chữ HánBộ

fēng

Từ điển mở

(từ tượng thanh) tiếng nước chảy; tiếng gió; tiếng địa phương Đài Loan [feng2]

Chữ HánBộ

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.

Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.

Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.