HSK 3.0 · chỉ hiển thị chữ Giản thể

Tra chữ và từ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

118.983 mục từ

10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

yǎn · ān

Từ điển mở

mùi hương thơm

Chữ HánBộ

ān

Từ điển mở

biến thể cũ của 鵪|鹌[an1]

Chữ HánBộ

án

Từ điển mở

nói (tiếng Quảng Đông)

Chữ HánBộ

ǎn

Từ điển mở

(thán từ) ôi!; (tiếng địa phương) nhét gì đó vào miệng; (dùng trong phiên âm Phật giáo) om

Chữ HánBộ

ǎn

Từ điển mở

lỗ trên mặt đất để gieo hạt; tạo lỗ để gieo hạt; dùng cây tạo lỗ

Chữ HánBộ

ǎn

Từ điển mở

amoni

Chữ HánBộ

ǎn

Từ điển mở

bôi (thuốc bột lên vết thương); che đậy; giấu giếm

Chữ HánBộ Hán–Việt: ẵm

àn

Từ điển mở

nhà tù

Chữ HánBộ

àn

Từ điển mở

amin; tiếng Đài Loan đọc là [an1]

Chữ HánBộ Hán–Việt: ươn

àn · hàn

Từ điển mở

nhà giam; (chó)

Chữ HánBộ

āng

Từ điển mở

bẩn; bẩn thỉu

Chữ HánBộ

Ańg · áng

Từ điển mở

họ [Ang2]; tôi (tiếng địa phương thông tục); mình; biến thể của 昂[ang2]

Chữ HánBộ Hán–Việt: ngang

áng

Từ điển mở

biến thể của 昂[ang2]

Chữ HánBộ

àng

Từ điển mở

(văn học) cọc buộc ngựa

Chữ HánBộ

àng

Từ điển mở

đồ gốm cổ có bụng to và miệng nhỏ; (văn học) tràn đầy; phong phú

Chữ HánBộ Hán–Việt: áng

āo

Từ điển mở

biến thể của 熬[ao1]

Chữ HánBộ

Aó · áo

Từ điển mở

họ [Ao2]; biến thể của 遨[ao2]

Chữ HánBộ Hán–Việt: ngào

Aó · áo

Từ điển mở

Ao, kinh đô thời nhà Thương (phần đông bắc của Trịnh Châu, Hà Nam ngày nay)

Chữ HánBộ

áo

Từ điển mở

tiếng kêu la lớn; âm thanh than khóc

Chữ HánBộ Hán–Việt: ngao

áo

Từ điển mở

đồi nhiều đá; (dùng trong địa danh)

Chữ HánBộ

áo

Từ điển mở

kho lúa

Chữ HánBộ 广

áo

Từ điển mở

đi chơi; dạo chơi; du lịch

Chữ HánBộ Hán–Việt: ngao

áo

Từ điển mở

(văn học) đánh; tấn công; đập

Chữ HánBộ

áo

Từ điển mở

(hình thức kết hợp) chó ngao

Chữ HánBộ Hán–Việt: ngao

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.

Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.

Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.