HSK 3.0 · chỉ hiển thị chữ Giản thể

Tra chữ và từ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

118.983 mục từ

10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

āi · ǎi · ēi · éi

Từ điển mở

(biểu thị đáp lại); (thở dài buồn bã); cũng đọc là [ei4]; (văn vẻ) quở trách lớn tiếng; (văn vẻ) thở dài

Chữ HánBộ

ǎi · ài

Từ điển mở

ợ; (thán từ không tán thành); (thán từ tiếc nuối)

Chữ HánBộ

ǎi

Từ điển mở

sương; mù; trời nhiều mây

Chữ HánBộ

Aì · ài · yì

Từ điển mở

họ [Ai4]; ngải cứu hoặc ngải đắng; dừng lại hoặc cắt ngắn; phát âm "ai" hoặc "i"; viết tắt của 艾滋病[ai4 zi1 bing4], bệnh AIDS

Chữ HánBộ Hán–Việt: ngải

ài

Từ điển mở

astatin (hóa học)

Chữ HánBộ

ài · yì

Từ điển mở

(văn học) nghẹn; bị tắc trong họng; phiên âm Đài Loan [yi4]; (văn học) cổ họng; (văn học) (quân sự) điểm nghẽn

Chữ HánBộ

ài

Từ điển mở

con gái của bạn (kính ngữ)

Chữ HánBộ

ài

Từ điển mở

trời mù mịt; bầu trời nhiều mây; tối tăm; mơ hồ

Chữ HánBộ

ài

Từ điển mở

(ánh sáng ban ngày) mờ tối; không rõ ràng; bí mật; đáng ngờ

Chữ HánBộ

ài

Từ điển mở

ngọc chất lượng cao

Chữ HánBộ

ài

Từ điển mở

không rõ; mơ hồ; mờ ảo; dường như; xuất hiện

Chữ HánBộ

ài

Từ điển mở

bụi; bùn

Chữ HánBộ

ài

Từ điển mở

che phủ; ẩn giấu; che giấu

Chữ HánBộ Hán–Việt: ái

ài · hé

Từ điển mở

(văn học) (thức ăn) hỏng; chua; ôi thiu; bánh mì sợi chiên giòn, còn gọi là 饊子|馓子[san3 zi5]

Chữ HánBộ Hán–Việt: ưởi

ài

Từ điển mở

biến thể của 曖|暧[ai4]

Chữ HánBộ

ài

Từ điển mở

einsteini (hóa học) (Đài Loan); ionium (tên cũ của thorium)

Chữ HánBộ

ǎn · ān

Từ điển mở

(dùng trong địa danh); biến thể của 埯[an3]

Chữ HánBộ Hán–Việt: ang

ān

Từ điển mở

cây bạch đàn; Eucalyptus globulus; Đài Loan phát âm [an4]

Chữ HánBộ

ān

Từ điển mở

túp lều; ngôi chùa nhỏ; ni viện; biến thể của 庵[an1]

Chữ HánBộ 广Hán–Việt: am

ān

Từ điển mở

thông thạo; biết rõ

Chữ HánBộ

ān

Từ điển mở

chưa quyết định

Chữ HánBộ

ān

Từ điển mở

ngôi chùa Phật nhỏ

Chữ HánBộ Hán–Việt: âm

ān

Từ điển mở

biến thể của 鞍[an1]; yên ngựa

Chữ HánBộ Hán–Việt: yên

ān

Từ điển mở

đồ đựng

Chữ HánBộ

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.

Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.

Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.