Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
斑
bān
đốm; mảng màu; vằn; lốm đốm; có sọc
暇
xiá
nhàn rỗi
暮
mù
buổi tối; hoàng hôn
有时
yǒu shí
đôi khi
服务员
fúwùyuán
nhân viên phục vụ
杖
zhàng
một cây gậy; một cái roi; gậy; gậy đi bộ; đánh bằng gậy (cũ)
桂
Guì · guì
họ [Gui4]; viết tắt của Khu tự trị Quảng Tây 廣西壯族自治區|广西壮族自治区[Guang3xi1 Zhuang4zu2 Zi4zhi4qu1]; quế; nguyệt quế
楷
jiē · kǎi
cây di túc bì (Pistacia chinensis); mẫu; mô hình; chữ Khải (phong cách thư pháp)
榦
gàn
thân cây
樽
zūn
ly; chai; bình rượu; biến thể của 樽[zun1]
没事
méishì
không sao; không có chuyện gì
法国
Fǎguó
Pháp
泰国
Tàiguó
Thái Lan
涯
yá
bờ; chân trời; bờ biển
澈
chè
trong (nước); kỹ lưỡng
澳
Aò · ào
Ma Cao (viết tắt của 澳門|澳门[Ao4 men2]); Úc (viết tắt của 澳大利亞|澳大利亚[Ao4 da4 li4 ya4]); vịnh sâu; eo biển; cảng
爱情片
ài qíng piàn
phim tình cảm
王老师
Wáng lǎoshī
thầy/cô Vương
玫
méi
(ngọc đẹp); dùng trong 玫瑰[mei2 gui1]
瑰
guī
(đá bán quý); phi thường; biến thể cũ của 瑰[gui1]
甥
shēng
con trai của chị gái; cháu trai
画笔
huà bǐ
bút vẽ
痊
quán
hồi phục (sau bệnh)
瘉
yù
chữa lành
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.