Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
自然而然
zìrán'érrán
một cách không chủ ý; tự động
自始至终
zìshǐ-zhìzhōng
từ đầu đến cuối (thành ngữ)
自私自利
zìsī-zìlì
mọi thứ vì bản thân và lợi ích cá nhân (thành ngữ); không quan tâm đến người khác; ích kỷ; vụ lợi
自相矛盾
zìxiāng-máodùn
tự mâu thuẫn; không nhất quán
自言自语
zìyán-zìyǔ
nói chuyện một mình; nghĩ thành lời; độc thoại
自以为是
zìyǐwéishì
tự cho mình là không thể sai (thành ngữ); cố chấp
自由自在
zìyóu-zìzài
tự do tự tại (thành ngữ); vô tư lự; nhàn nhã
综上所述
zōngshàng-suǒshù
tóm tắt; tổng kết
总的来说
zǒngde lái shuō
nói chung; tóm lại; tóm tắt; ngắn gọn
总而言之
zǒng'éryánzhī
tóm lại; nói ngắn gọn; nói đơn giản
纵横交错
zònghéng-jiāocuò
đan chéo (thành ngữ)
走投无路
zǒutóu-wúlù
rơi vào ngõ cụt (thành ngữ); ở trong tình thế khó khăn; đường cùng; tuyệt vọng
足智多谋
zúzhì-duōmóu
thông thái; nhiều mưu lược
罪魁祸首
zuìkuí-huòshǒu
tên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính (thành ngữ); thủ phạm chính; nghĩa bóng: nguyên nhân chính của một thảm họa
左顾右盼
zuǒgù-yòupàn
liếc trái liếc phải (thành ngữ); nhìn xung quanh
茅台(酒)
Máotái(jiǔ)
rượu Mao Đài
度(知名度)
dù(zhīmíngdù)
độ; mức độ (ví dụ: độ nổi tiếng)
非(非金属)
fēi (fēijīnshǔ)
phi-; không phải (ví dụ: phi kim)
感(责任感)
gǎn (zérèngǎn)
cảm giác; ý thức (ví dụ: ý thức trách nhiệm)
率(成功率)
lǜ (chénggōnglǜ)
tỷ lệ (ví dụ: tỷ lệ thành công)
业(服务业)
yè (fúwùyè)
ngành; nghiệp (ví dụ: ngành dịch vụ)
宾
bīn
khách mời; khách; đối tượng (trong ngữ pháp)
踮
diǎn
đứng nhón chân; phiên âm Đài Loan: [dian4]
缎
duàn
vải sa tanh
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.