Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
以身作则
yǐshēn-zuòzé
làm gương (thành ngữ); làm mẫu
异口同声
yìkǒu-tóngshēng
nhiều miệng, cùng một giọng; nói đồng thanh (thành ngữ)
异想天开
yìxiǎng-tiānkāi
(thành ngữ) tưởng tượng những điều hoang đường; đắm chìm trong ảo tưởng
抑扬顿挫
yìyáng-dùncuò
xem 頓挫抑揚|顿挫抑扬[dun4 cuo4 yi4 yang2]
意料之外
yìliào zhī wài
(thành ngữ) trái với dự đoán; không mong đợi
因人而异
yīnrén'éryì
thay đổi tùy từng người (thành ngữ); khác nhau cho từng cá nhân
引经据典
yǐnjīng-jùdiǎn
nghĩa đen: trích dẫn kinh điển; trích chương mục và câu (thành ngữ)
引人入胜
yǐnrén-rùshèng
làm say mê; hấp dẫn
引人注目
yǐnrén-zhùmù
thu hút sự chú ý; bắt mắt; dễ thấy
应有尽有
yīngyǒu-jìnyǒu
có mọi thứ nên có (thành ngữ); tất cả những gì có thể nghĩ đến đều có đủ; có tất cả những gì cần
勇往直前
yǒngwǎng-zhíqián
tiến lên dũng cảm
由此看来
yóucǐ-kànlái
do đó; xét từ điều này
由此可见
yóucǐ-kějiàn
từ đây có thể thấy rằng...
犹豫不决
yóuyù-bùjué
sự do dự; thiếu quyết đoán; phân vân
有朝一日
yǒuzhāo-yīrì
một ngày nào đó; một lúc nào đó trong tương lai
有的放矢
yǒudì-fàngshǐ
nghĩa đen: có mục tiêu rõ ràng khi bắn tên (thành ngữ); nghĩa bóng: có mục tiêu rõ ràng
有口无心
yǒukǒu-wúxīn
nói nặng lời nhưng không có ý xấu (thành ngữ)
有两下子
yǒu liǎngxiàzi
có kỹ năng thực sự; biết rõ việc của mình
有声有色
yǒushēng-yǒusè
có thanh có sắc (thành ngữ); sống động; rực rỡ
有所不同
yǒusuǒ bù tóng
khác biệt ở một mức độ nào đó (thành ngữ)
愚公移山
yúgōng-yíshān
ông lão dời núi (thành ngữ); nghĩa là có chí thì nên
与此同时
yǔcǐ-tóngshí
đồng thời; trong khi đó
与日俱增
yǔrì-jùzēng
tăng đều đặn; tăng lên theo từng ngày
与时俱进
yǔshí-jùjìn
theo kịp sự phát triển hiện đại; theo kịp thời đại; tiến bộ; kịp thời
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.