Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
饭碗
fànwǎn
cái bát cơm; bóng: kế sinh nhai; công việc; cách kiếm sống
饮水
yǐn shuǐ
nước uống
饱和
bǎohé
bão hòa; đầy đến mức không chứa thêm được
饱满
bǎomǎn
đầy đặn; mũm mĩm
饲养
sìyǎng
nuôi; nuôi dưỡng
饲料
sìliào
thức ăn chăn nuôi; cỏ khô
饶恕
ráoshù
tha thứ; khoan dung; bỏ qua
馅儿
xiànr
biến thể er hoá của 餡|馅[xian4]
首创
shǒuchuàng
khởi nguồn; tiên phong; phát minh
首府
shǒufǔ
thủ phủ của một khu tự trị
首批
shǒupī
lô đầu tiên
首次
shǒucì
lần đầu
首饰
shǒushì
trang sức; đồ trang sức trên đầu
香味
xiāngwèi
hương thơm; hương vị; mùi thơm dễ chịu; LT:股[gu3]
香料
xiāngliào
gia vị; chất tạo mùi; hương liệu; nước hoa
香油
xiāngyóu
dầu mè; dầu thơm
香烟
xiāngyān
thuốc lá; khói từ nhang đang cháy; LT:支[zhi1],條|条[tiao2]
马力
mǎlì
mã lực
马后炮
mǎhòupào
nghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi; nghĩa bóng: hành động muộn; phản hồi sau khi sự việc đã xảy ra
马戏
mǎxì
rạp xiếc
马桶
mǎtǒng
bô; chậu gỗ dùng làm nhà vệ sinh; bồn cầu
驰名
chímíng
nổi tiếng
驱动
qūdòng
điều khiển; đẩy; phương tiện truyền động; cơ chế truyền động (băng hoặc đĩa); trình điều khiển thiết bị (phần mềm máy tính)
驱逐
qūzhú
trục xuất; đày khỏi; lưu đày
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.