Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
无家可归
wújiā-kěguī
vô gia cư
无精打采
wújīng-dǎcǎi
chán nản và ủ rũ (thành ngữ); uể oải; tinh thần xuống dốc; mệt mỏi
无可奉告
wúkěfènggào
(thành ngữ) "không bình luận"
无可厚非
wúkěhòufēi
xem 未可厚非[wei4 ke3 hou4 fei1]
无可奈何
wúkěnàihé
không có cách nào khác; không có lựa chọn nào khác; viết tắt của 無奈|无奈[wu2 nai4]
无论如何
wúlùn-rúhé
dù thế nào đi nữa; trong bất kỳ trường hợp nào; dù sao đi nữa; bằng mọi cách có thể
无能为力
wúnéngwéilì
bất lực (thành ngữ); bất khả kháng; không có cách nào
无情无义
wúqíng-wúyì
hoàn toàn không có cảm xúc hay chính nghĩa (thành ngữ); lạnh lùng và tàn nhẫn
无所事事
wúsuǒshìshì
không có gì để làm; lãng phí thời gian (thành ngữ)
无所作为
wúsuǒzuòwéi
không làm nên trò trống gì (thành ngữ); không có sáng kiến hay động lực; không hiệu quả
无微不至
wúwēi-bùzhì
theo mọi cách có thể (thành ngữ); tỉ mỉ
无忧无虑
wúyōu-wúlǜ
vô tư vô lo (thành ngữ)
无足轻重
wúzú-qīngzhòng
không quan trọng
五花八门
wǔhuā-bāmén
muôn hình vạn trạng; đủ loại; các loại
息息相关
xīxī-xiāngguān
gắn bó mật thiết (thành ngữ); quan hệ mật thiết
熙熙攘攘
xīxī-rǎngrǎng
náo nhiệt (thành ngữ)
喜出望外
xǐchūwàngwài
vui mừng ngoài mong đợi (thành ngữ); mừng rỡ trước diễn biến sự việc
喜怒哀乐
xǐ-nù-āi-lè
bốn loại cảm xúc của con người, cụ thể là: hạnh phúc 歡喜|欢喜[huan1 xi3], tức giận 憤怒|愤怒[fen4 nu4], buồn bã 悲哀[bei1 ai1] và vui vẻ 快樂|快乐[kuai4 le4]
显而易见
xiǎn'éryìjiàn
rõ ràng và dễ thấy (thành ngữ); hiển nhiên; rõ ràng; không cần nói cũng biết
相比之下
xiāngbǐ zhī xià
so sánh mà nói
相对而言
xiāngduì-éryán
nói tương đối; nói một cách tương đối
相辅相成
xiāngfǔ-xiāngchéng
bổ trợ lẫn nhau (thành ngữ)
相提并论
xiāngtí-bìnglùn
bàn luận hai việc khác nhau (thành ngữ); đánh đồng; đặt ngang hàng; (thường phủ định: không thể so sánh X với Y)
相依为命
xiāngyī-wéimìng
phụ thuộc lẫn nhau để sinh tồn (thành ngữ); dựa vào nhau để sống sót; phụ thuộc lẫn nhau
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.