Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
深入人心
shēnrù-rénxīn
đi sâu vào lòng người; có tác động thực sự đến người dân (thành ngữ)
盛气凌人
shèngqì-língrén
hách dịch; bắt nạt kiêu ngạo
十字路口
shízì lùkǒu
ngã tư; giao lộ
时好时坏
shíhǎo-shíhuài
lúc tốt lúc xấu
实话实说
shíhuà-shíshuō
nói sự thật; nói đúng như vậy
实事求是
shíshì-qiúshì
nghĩa đen: tìm kiếm sự thật từ thực tế (thành ngữ); nghĩa bóng: thực tế và thực tiễn
史无前例
shǐwúqiánlì
(thành ngữ) chưa từng có trong lịch sử
市场经济
shìchǎng jīngjì
kinh tế thị trường
势不可当
shìbùkědāng
không thể cưỡng lại (thành ngữ); một lực lượng không thể cưỡng lại
守株待兔
shǒuzhū-dàitù
nghĩa đen: canh gốc cây đợi thỏ (thành ngữ); đợi cơ hội một cách thụ động; tin vào may mắn thay vì chủ động
水落石出
shuǐluò-shíchū
nghĩa đen: nước rút lộ đá (thành ngữ); nghĩa bóng: sự thật được phơi bày
水涨船高
shuǐzhǎng-chuángāo
nước lên thì thuyền lên (thành ngữ); (ví von) thay đổi theo xu hướng chung; phát triển theo tình hình
顺理成章
shùnlǐ-chéngzhāng
hợp lý, tất yếu, theo lẽ tự nhiên; rõ ràng và có cấu trúc chặt chẽ (văn bản)
顺其自然
shùnqízìrán
để mọi việc thuận theo tự nhiên (thành ngữ)
说干就干
shuō gàn jiù gàn
làm ngay không chần chừ
说老实话
shuō lǎoshi huà
thành thật mà nói; nói thật; thẳng thắn
司空见惯
sīkōng-jiànguàn
chuyện thường gặp (thành ngữ)
思前想后
sīqián-xiǎnghòu
cân nhắc nguyên nhân quá khứ và hệ quả tương lai (thành ngữ); suy nghĩ về quá khứ và tương lai; suy ngẫm về lý do và sự kết nối
死心塌地
sǐxīn-tādì
quyết tâm; kiên quyết làm gì đó; không nao núng
四面八方
sìmiàn-bāfāng
khắp mọi hướng; xung quanh; gần xa
似曾相识
sìcéng-xiāngshí
cảm giác đã từng thấy (trải nghiệm thấy một tình huống giống hệt lần thứ hai); dường như quen thuộc; tưởng như đã quen
似是而非
sìshì-érfēi
tưởng đúng mà lại sai; có vẻ hợp lý nhưng thực ra sai (thành ngữ)
素不相识
sùbùxiāngshí
hoàn toàn xa lạ (thành ngữ)
随处可见
suíchù kě jiàn
có thể thấy khắp nơi
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.