Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
帝国主义
dìguó zhǔyì
chủ nghĩa đế quốc
东奔西走
dōngbēn-xīzǒu
chạy đông chạy tây (thành ngữ); bận rộn chạy đi chạy lại; bận tối mắt tối mũi; nhảy lò cò; cũng dùng 東跑西顛|东跑西颠[dong1 pao3 xi1 dian1]
东张西望
dōngzhāng-xīwàng
nhìn tứ phía (thành ngữ); nhìn quanh quất
独立自主
dúlì-zìzhǔ
độc lập và tự chủ (thành ngữ); tự quyết; hoạt động một cách độc lập; duy trì quyền kiểm soát công việc của mình
独一无二
dúyī-wú'èr
độc nhất vô nhị (thành ngữ); không ai sánh kịp; không gì so sánh được
断断续续
duànduànxùxù
gián đoạn; lúc có lúc không; không liên tục; dừng và đi; lắp bắp
多才多艺
duōcái-duōyì
đa tài đa nghệ
多劳多得
duōláo-duōdé
làm nhiều hưởng nhiều
耳目一新
ěrmù-yīxīn
một sự thay đổi thú vị; một làn gió mới; sảng khoái
耳熟能详
ěrshú-néngxiáng
điều gì nghe thường xuyên có thể kể chi tiết (thành ngữ)
耳闻目睹
ěrwén-mùdǔ
chứng kiến trực tiếp
发愤图强
fāfèn-túqiáng
quyết tâm mạnh mẽ để thành công (thành ngữ)
发扬光大
fāyáng-guāngdà
phát triển và quảng bá; phát huy; phát triển rực rỡ
翻来覆去
fānlái-fùqù
trằn trọc (khó ngủ); lặp đi lặp lại
翻天覆地
fāntiān-fùdì
trời đất đảo lộn (thành ngữ); nghĩa là hoàn toàn rối loạn; mọi thứ bị đảo ngược
废寝忘食
fèiqǐn-wàngshí
(thành ngữ) quên ăn quên ngủ; hoàn toàn đắm chìm trong công việc
沸沸扬扬
fèifèiyángyáng
sôi sùng sục; ồn ào; rộn ràng
风餐露宿
fēngcān-lùsù
nghĩa đen: ăn gió ngủ sương (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu đựng gian khổ
风风雨雨
fēngfēngyǔyǔ
những thử thách và gian truân; thăng trầm
风和日丽
fēnghé-rìlì
gió nhẹ, nắng đẹp (thành ngữ); thời tiết đẹp, đặc biệt vào mùa xuân
峰回路转
fēnghuí-lùzhuǎn
đường núi quanh co uốn lượn (thành ngữ); (đường núi) quanh co khúc khuỷu; bóng gió cơ hội đến bất ngờ; sự việc đã có chuyển biến mới
改革开放
gǎigé kāifàng
cải cách và mở cửa ra thế giới bên ngoài; ám chỉ chính sách của Đặng Tiểu Bình từ khoảng năm 1980
改邪归正
gǎixié-guīzhèng
sửa đổi cách sống (thành ngữ); làm lại cuộc đời
高尔夫球
gāo'ěrfūqiú
gôn; bóng gôn
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.