Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
追究
zhuījiū
điều tra; xem xét
追赶
zhuīgǎn
theo đuổi; đuổi theo; tăng tốc; bắt kịp; vượt qua
追踪
zhuīzōng
theo dấu; truy tìm; theo đuổi
追逐
zhuīzhú
đuổi theo; theo đuổi mãnh liệt
追问
zhuīwèn
chất vấn kỹ lưỡng; điều tra chi tiết; xem xét tỉ mỉ; đi sâu vào vấn đề
追随
zhuīsuí
đi theo; đồng hành
退休金
tuìxiūjīn
lương hưu; phụ cấp hưu trí
退却
tuìquè
rút lui; chùn bước
退回
tuìhuí
trả lại (một món đồ); gửi trả lại; quay lại
退学
tuìxué
bỏ học
退役
tuìyì
(đối với quân nhân hoặc vận động viên) giải ngũ; (đối với thiết bị lỗi thời) ngừng hoạt động
退税
tuìshuì
hoàn thuế
退缩
tuìsuō
lùi lại; co rúm
退让
tuìràng
tránh sang một bên; nhường đường; nhượng bộ; chấp nhận thua
退还
tuìhuán
hoàn tiền
送别
sòngbié
tạm biệt
适当
shìdàng
thích hợp
适时
shìshí
kịp thời; phù hợp với hoàn cảnh; đúng lúc
适量
shìliàng
lượng thích hợp
逃亡
táowáng
chạy trốn; bỏ trốn (khỏi nguy hiểm); kẻ trốn chạy
逃生
táoshēng
chạy trốn để thoát thân
逃避
táobì
trốn thoát; lẩn tránh; tránh né; trốn tránh
选拔
xuǎnbá
tuyển chọn người xuất sắc nhất
选民
xuǎnmín
cử tri; khu vực bầu cử; cử tri đoàn
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.