Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
望远镜
wàngyuǎnjìng
ống nhòm; kính viễn vọng; Lượng từ: 付[fu4], 副[fu4], 部[bu4]
维生素
wéishēngsù
vitamin
委员会
wěiyuánhuì
ủy ban
未知数
wèizhīshù
số chưa biết; (nghĩa bóng) một điều chưa biết; một sự không chắc chắn
温度计
wēndùjì
nhiệt kế; nhiệt biểu
无条件
wútiáojiàn
vô điều kiện
无线电
wúxiàndiàn
radio; không dây (tức là công nghệ sử dụng trong viễn thông radio); một cái radio
无形中
wúxíngzhōng
một cách không nhận biết; gần như
五星级
wǔxīngjí
khách sạn năm sao
洗涤剂
xǐdíjì
chất tẩy rửa; chất giặt
喜洋洋
xǐyángyáng
rạng rỡ vui sướng
下决心
xià juéxīn
quyết tâm; quyết định
下一代
xià yī dài
thế hệ tiếp theo
下意识
xiàyìshí
tâm thức tiềm ẩn
显示器
xiǎnshìqì
màn hình (máy tính)
现代化
xiàndàihuà
hiện đại hóa
相当于
xiāngdāngyú
tương đương với
小提琴
xiǎotíqín
đàn violin
心里话
xīnlǐhuà
(bày tỏ) cảm xúc thật; suy nghĩ trong lòng; tâm tư thầm kín
心眼儿
xīnyǎnr
suy nghĩ; tâm trí; ý định; sẵn sàng chấp nhận ý tưởng mới; nghi ngờ vô căn cứ
新媒体
xīnméitǐ
Đối chiếu nghĩa Anh: new media
新能源
xīnnéngyuán
Đối chiếu nghĩa Anh: new energy
兴奋剂
xīngfènjì
chất kích thích; doping (trong thể thao)
许可证
xǔkězhèng
giấy phép; sự cho phép
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.