Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
马后炮
mǎhòupào
nghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi; nghĩa bóng: hành động muộn; phản hồi sau khi sự việc đã xảy ra
买不起
mǎi bu qǐ
không mua nổi; không đủ tiền mua
麦克风
màikèfēng
microphone (từ mượn)
慢慢来
mànmàn lái
cứ từ từ; thoải mái đi
没说的
méishuōde
không có gì để chê; thật sự tốt; không có gì để bàn; việc đã xong; không thành vấn đề
没准儿
méizhǔnr
biến thể er hoá của 沒準|没准[mei2 zhun3]
美滋滋
měizīzī
rất vui; phấn khởi
免不了
miǎnbuliǎo
không thể tránh được; không thể tránh khỏi
摩托车
mótuōchē
(từ mượn) xe máy; mô tô; LT:輛|辆[liang4],部[bu4]
莫过于
mòguòyú
không gì có thể vượt qua
目的地
mùdìdì
điểm đến (địa điểm)
沐浴露
mùyùlù
sữa tắm
穆斯林
mùsīlín
Người Hồi giáo
哪知道
nǎ zhīdào
ai mà nghĩ rằng ...?
纳闷儿
nàmènr
biến thể er hoá của 納悶|纳闷[na4 men4]
纳税人
nàshuìrén
người nộp thuế
南极洲
Nánjízhōu
châu Nam Cực
南美洲
Nánměizhōu
Nam Mỹ
难为情
nánwéiqíng
xấu hổ
农民工
nóngmíngōng
công nhân nhập cư (rời khu vực nông thôn Trung Quốc đến thành phố tìm việc)
农作物
nóngzuòwù
cây trồng (nông nghiệp)
暖烘烘
nuǎnhōnghōng
ấm áp; dễ chịu; ấm lòng
派出所
pàichūsuǒ
đồn công an
跑龙套
pǎo lóngtào
đóng vai nhỏ
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.