Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
车道
chēdào
làn đường giao thông; lối xe chạy
车间
chējiān
phân xưởng; LT:個|个[ge4]
轨迹
guǐjì
quỹ đạo; quỹ tích; đường đi; vết
轨道
guǐdào
đường ray (cho tàu hỏa, v.v.); quỹ đạo (của vệ tinh); (nghĩa bóng) con đường đã định trong đời người; quỹ đạo mong muốn (của doanh nghiệp hoặc nỗ lực khác)
转型
zhuǎnxíng
trải qua thay đổi căn bản; chuyển đổi; biến đổi; cập nhật (sang mẫu sản phẩm mới)
转学
zhuǎnxué
chuyển trường; chuyển đến trường khác
转悠
zhuànyou
lăn lộn; lang thang; xuất hiện lặp đi lặp lại
转折
zhuǎnzhé
chuyển biến trong xu hướng sự việc; bước ngoặt; thay đổi cốt truyện trong sách; chuyển hướng trong cuộc trò chuyện
转折点
zhuǎnzhédiǎn
điểm chuyển ngoặt; điểm bùng phát
转播
zhuǎnbō
phát lại; phát sóng (trên đài phát thanh hoặc TV)
转机
zhuǎnjī
(có) chuyển biến tốt; thay đổi chuyến bay
转眼
zhuǎnyǎn
trong nháy mắt; trong chớp mắt; nhìn thoáng qua
转载
zhuǎnzǎi
chuyển tiếp (một lô hàng); tái bản thứ gì đó đã xuất bản ở nơi khác; ở Đài Loan đọc là [zhuan3 zai4]
转达
zhuǎndá
truyền đạt; chuyển lời; giao tiếp
轮廓
lúnkuò
đường nét; hình bóng
轮换
lúnhuàn
xoay vòng; luân phiên
轮胎
lúntāi
lốp xe; lốp hơi
软实力
ruǎnshílì
quyền lực mềm (trong quan hệ quốc tế)
软弱
ruǎnruò
yếu; ốm yếu; mềm yếu
轰动
hōngdòng
gây chấn động; tạo náo động ở (một nơi); sự xôn xao; tranh cãi
轰炸
hōngzhà
ném bom; oanh tạc; LT:陣|阵[zhen4]
轻型
qīngxíng
nhẹ (máy móc, máy bay, v.v.)
轻微
qīngwēi
nhẹ; nhỏ nhặt; không đáng kể; ở mức độ nhỏ
轻而易举
qīng'éryìjǔ
dễ dàng; không có khó khăn
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.