Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
侃大山
kǎn dàshān
tán gẫu nói chuyện phiếm; buôn chuyện; khoe khoang hoặc khoác lác
看得出
kàndechū
có thể thấy; có thể nói
看得起
kàndeqǐ
thể hiện sự tôn trọng; đánh giá cao
看热闹
kàn rènao
xem náo nhiệt; đi đến chỗ đông người
看样子
kàn yàngzi
hình như; trông có vẻ
抗生素
kàngshēngsù
kháng sinh
可不是
kěbùshi
đúng là như vậy; chính xác!
空荡荡
kōngdàngdàng
trống rỗng; vắng vẻ
口香糖
kǒuxiāngtáng
kẹo cao su
狂欢节
kuánghuānjié
lễ hội hóa trang
啦啦队
lālāduì
đội cổ vũ
来源于
láiyuán yú
bắt nguồn từ
老伴儿
lǎobànr
biến thể er hoá của 老伴[lao3 ban4]
老人家
lǎorenjia
cách gọi lịch sự cho ông hoặc bà lớn tuổi
老实说
lǎoshishuō
thành thật mà nói; nói thẳng, ...
老字号
lǎozìhao
cửa hàng, công ty, hoặc thương hiệu có danh tiếng lâu đời
离谱儿
lípǔr
biến thể er hoá của 離譜|离谱[li2 pu3]
里程碑
lǐchéngbēi
cột mốc
立方米
lìfāngmǐ
mét khối (đơn vị thể tích)
立交桥
lìjiāoqiáo
cầu vượt; cầu chui
连锁店
liánsuǒdiàn
cửa hàng chuỗi
两口子
liǎngkǒuzi
vợ chồng
零花钱
línghuāqián
tiền tiêu vặt; tiền trợ cấp
领事馆
lǐngshìguǎn
lãnh sự quán
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.