Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
基本功
jīběngōng
kỹ năng cơ bản; nền tảng
吉祥物
jíxiángwù
linh vật
极少数
jí shǎoshù
cực kỳ ít; một số ít
急转弯
jízhuǎnwān
rẽ gấp
集装箱
jízhuāngxiāng
container (vận chuyển)
纪念碑
jìniànbēi
đài tưởng niệm
纪念馆
jìniànguǎn
hội trường tưởng niệm; bảo tàng kỷ niệm
嘉年华
jiāniánhuá
lễ hội hóa trang (từ mượn)
价值观
jiàzhíguān
hệ thống giá trị
简体字
jiǎntǐzì
chữ Hán giản thể, trái với chữ Hán phồn thể 繁體字|繁体字[fan2 ti3 zi4]
建筑师
jiànzhùshī
kiến trúc sư
交响乐
jiāoxiǎngyuè
giao hưởng
教科书
jiàokēshū
sách giáo khoa; LT:本[ben3]
接班人
jiēbānrén
người kế nhiệm
金字塔
jīnzìtǎ
kim tự tháp (công trình hoặc cấu trúc)
仅次于
jǐn cì yú
chỉ đứng sau...; xếp hạng sau mỗi...
紧接着
jǐn jiēzhe
ngay sau đó; ngay sau đó không lâu
进出口
jìn-chūkǒu
xuất nhập khẩu
禁不住
jīnbuzhù
không chịu được; không nhịn được
精神病
jīngshénbìng
rối loạn tâm thần; loạn thần
居民楼
jūmínlóu
tòa nhà chung cư; tòa nhà dân cư
开场白
kāichǎngbái
lời mở đầu vở kịch; lời mở đầu; lời nói đầu (của bài phát biểu, bài viết, v.v.)
开发区
kāifāqū
khu phát triển
开发商
kāifāshāng
nhà phát triển (bất động sản, sản phẩm thương mại, v.v.)
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.