Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
融洽
róngqià
hòa thuận; quan hệ thân thiện; hoà hợp với nhau
螺丝
luósī
đinh vít
血型
xuèxíng
nhóm máu; loại máu
血栓
xuèshuān
cục máu đông; huyết khối
血液
xuèyè
máu
血管
xuèguǎn
tĩnh mạch; động mạch; LT:根[gen1]
血缘
xuèyuán
huyết thống
血脉
xuèmài
mạch máu
行使
xíngshǐ
thực hiện (một quyền lợi, v.v.)
行列
hángliè
đội hình; mảng; (nghĩa bóng) hàng ngũ (như trong "gia nhập hàng ngũ...")
行家
hángjia
người sành sỏi; chuyên gia; kỳ cựu
行情
hángqíng
giá thị trường; báo giá thị trường; tình hình thị trường hiện tại
行政
xíngzhèng
hành chính; (định ngữ) hành chính; điều hành
行程
xíngchéng
lịch trình
衍生
yǎnshēng
phát sinh; dẫn xuất
衔接
xiánjiē
liên kết; kết nối; gia nhập
街头
jiētóu
đường phố
衞
wèi
biến thể của 衛|卫[wei4]; bảo vệ; phòng thủ
衡量
héngliáng
cân nhắc; khảo sát; xem xét
补习
bǔxí
học thêm ở trung tâm hoặc với gia sư riêng
补救
bǔjiù
khắc phục
补给
bǔjǐ
cung cấp; bổ sung; bổ sung lại
补课
bǔkè
học bù; lên lịch lại buổi học
表决
biǎojué
quyết định bằng biểu quyết; bỏ phiếu
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.