Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
中等
zhōngděng
trung bình
中华
Zhōnghuá
Trung Hoa
中立
zhōnglì
trung lập; tính trung lập
中期
zhōngqī
trung hạn
中暑
zhòngshǔ
bị cảm nắng; say nắng; sốc nhiệt
中途
zhōngtú
giữa chừng
中外
zhōngwài
trong nước và ngoài nước
中型
zhōngxíng
cỡ trung
中性
zhōngxìng
trung tính
中庸
zhōngyōng
Trung Dung, một trong Tứ Thư 四書|四书[Si4 shu1]
中止
zhōngzhǐ
ngừng; đình chỉ; tạm dừng; dừng; ngưng
忠诚
zhōngchéng
tận tụy; trung thành; sự trung thực; sự trung thành
忠实
zhōngshí
trung thành
忠于
zhōngyú
trung thành với
忠贞
zhōngzhēn
trung thành và đáng tin cậy
终结
zhōngjié
kết thúc; kết luận; kết thúc; chấm dứt (cái gì đó)
终究
zhōngjiū
cuối cùng; sau tất cả
终生
zhōngshēng
suốt đời; trọn đời; cả đời
钟头
zhōngtóu
giờ; LT:個|个[ge4]
衷心
zhōngxīn
chân thành; hết lòng; thân ái
肿瘤
zhǒngliú
khối u
种地
zhòngdì
canh tác; làm ruộng
种族
zhǒngzú
chủng tộc; dân tộc
仲裁
zhòngcái
trọng tài; giải quyết tranh chấp
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.