Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
自行
zìxíng
tự nguyện; tự chủ; tự mình; tự...
自言自语
zìyán-zìyǔ
nói chuyện một mình; nghĩ thành lời; độc thoại
自负
zìfù
tự phụ; chịu trách nhiệm
自责
zìzé
tự trách
自费
zìfèi
tự trả chi phí; tự túc
至于
zhìyú
còn về; đối với; đi xa đến mức
至此
zhìcǐ
cho đến nay; đến giờ
致使
zhìshǐ
gây ra; dẫn đến
致力于
zhìlì yú
dốc sức vào; tận tâm cho
致命
zhìmìng
chí mạng; chết người; gây chết; nguy hiểm đến tính mạng
致富
zhìfù
trở nên giàu có
致敬
zhìjìng
chào kính; bày tỏ sự tôn kính; tưởng nhớ; bày tỏ lòng kính trọng
致辞
zhìcí
diễn đạt bằng lời nói hoặc viết; lên phát biểu (đặc biệt là lời giới thiệu ngắn, lời cảm ơn, lời bạt, điếu văn tang lễ, v.v.); diễn thuyết (trước khán giả); giống như 致詞|致词
舆论
yúlùn
dư luận
舌头
shétou
lưỡi; LT:個|个[ge4]; lính địch bị bắt để khai thác thông tin
舒畅
shūchàng
vui vẻ; hoàn toàn không lo lắng
舞厅
wǔtīng
phòng khiêu vũ; LT:間|间[jian1]
舞蹈
wǔdǎo
vũ đạo
航天
hángtiān
chuyến bay vào không gian
航天员
hángtiānyuán
phi hành gia
航海
hánghǎi
đi biển; dẫn đường hàng hải; chuyến hải trình
航行
hángxíng
đi thuyền; bay; dẫn đường
航运
hángyùn
vận tải hàng hải; vận chuyển
舵手
duòshǒu
người cầm lái
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.