Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
膳食
shànshí
bữa ăn; đồ ăn
自以为是
zìyǐwéishì
tự cho mình là không thể sai (thành ngữ); cố chấp
自信心
zìxìnxīn
sự tự tin
自力更生
zìlì-gēngshēng
tái sinh nhờ nỗ lực của chính mình (thành ngữ); tự lực cánh sinh
自卑
zìbēi
tự ti; tự hạ thấp bản thân
自卫
zìwèi
tự vệ; tự phòng vệ
自发
zìfā
tự phát
自如
zìrú
không bị cản trở; không bị gò bó; một cách trôi chảy; một cách dễ dàng; tự do
自始至终
zìshǐ-zhìzhōng
từ đầu đến cuối (thành ngữ)
自尊
zìzūn
tự tôn; tự trọng; cái tôi; tự hào
自尊心
zìzūnxīn
tự tôn; tự trọng; cái tôi
自强不息
zìqiáng-bùxī
không ngừng phấn đấu; cải thiện bản thân
自律
zìlǜ
tự kỷ luật; tự điều chỉnh; tự chủ (đạo đức); tự động (sinh lý)
自我
zìwǒ
tự-; cái tôi (tâm lý học)
自来水
zìláishuǐ
nước máy; nước vòi
自然界
zìránjiè
thiên nhiên; thế giới tự nhiên
自然而然
zìrán'érrán
một cách không chủ ý; tự động
自理
zìlǐ
tự chăm sóc bản thân; tự lo liệu
自由自在
zìyóu-zìzài
tự do tự tại (thành ngữ); vô tư lự; nhàn nhã
自相矛盾
zìxiāng-máodùn
tự mâu thuẫn; không nhất quán
自私
zìsī
ích kỷ; tính ích kỷ
自私自利
zìsī-zìlì
mọi thứ vì bản thân và lợi ích cá nhân (thành ngữ); không quan tâm đến người khác; ích kỷ; vụ lợi
自称
zìchēng
tự xưng; tự cho là; tự nhận; xưng danh
自立
zìlì
độc lập; tự lực; tự thân vận động; tự đứng trên đôi chân của mình; tự nuôi sống bản thân
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.