Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
船只
chuánzhī
tàu; thuyền; tàu thuyền
船桨
chuánjiǎng
mái chèo
船舶
chuánbó
vận tải; thuyền bè
良心
liángxīn
lương tâm
良性
liángxìng
tích cực (về tác động); dẫn đến kết quả tốt; tốt đẹp; (y học) lành tính (khối u, v.v.)
艰巨
jiānjù
khó khăn gian khổ; (nhiệm vụ) kinh khủng; rất khó khăn; nghiêm trọng
艰苦奋斗
jiānkǔ-fèndòu
phấn đấu gian khổ
艰险
jiānxiǎn
khó khăn và nguy hiểm; gian nan và hiểm nguy
艳丽
yànlì
lộng lẫy; đẹp rực rỡ
艺人
yìrén
nghệ sĩ biểu diễn; diễn viên
艾滋病
àizībìng
AIDS (từ mượn)
节俭
jiéjiǎn
tiết kiệm; có tính kinh tế
节奏
jiézòu
nhịp điệu; nhịp; phách nhạc; nhịp nhàng
节气
jiéqì
tiết khí
节水
jiéshuǐ
tiết kiệm nước
节能
jiénéng
tiết kiệm năng lượng; giảm thiểu tiêu thụ năng lượng
节衣缩食
jiéyī-suōshí
sống tiết kiệm và đạm bạc (thành ngữ); sống tằn tiện
芝士
zhīshì
phô mai (từ mượn)
芝麻
zhīma
hạt mè
芦花
lúhuā
bông lau; hoa lau
芬芳
fēnfāng
nước hoa; thơm phức
芭蕾
bālěi
ba-lê (từ mượn)
芯片
xīnpiàn
chip máy tính; vi mạch
花卉
huāhuì
hoa và cây cảnh
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.