Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
艳丽
yànlì
lộng lẫy; đẹp rực rỡ
验收
yànshōu
kiểm tra và chấp nhận; nghiệm thu
焰火
yànhuǒ
pháo hoa
燕子
yànzi
chim én
秧歌
yāngge
Yangge, một điệu múa dân gian phổ biến ở nông thôn
阳性
yángxìng
dương tính; nam tính
杨树
yángshù
cây dương; các loại cây thuộc chi Populus
洋溢
yángyì
tràn đầy; thấm đẫm
养活
yǎnghuo
chu cấp; nuôi (động vật, gia đình, v.v.); chăn nuôi; nuôi dưỡng và ăn mặc; hỗ trợ
养老
yǎnglǎo
chu cấp cho người cao tuổi (thành viên gia đình); hưởng thụ cuộc sống hưu trí
养生
yǎngshēng
duy trì sức khỏe; tẩm bổ; chữa dưỡng (bê tông, v.v.)
养殖
yǎngzhí
nuôi trồng; sự nuôi trồng; phát triển; khuyến khích
氧气
yǎngqì
khí oxy
样本
yàngběn
mẫu; vật mẫu
样品
yàngpǐn
mẫu; vật mẫu
样式
yàngshì
kiểu dáng
妖怪
yāoguài
quái vật; ma quỷ
谣言
yáoyán
tin đồn
摇摆
yáobǎi
lắc lư; lảo đảo; dao động
摇滚
yáogǔn
nhạc rock 'n' roll; đung đưa; rơi xuống
摇晃
yáohuàng
đung đưa; lắc lư; chao đảo
摇篮
yáolán
cái nôi
遥控
yáokòng
quản lý hoạt động từ xa; điều khiển từ xa
药材
yàocái
dược liệu
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.