Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
阎王
Yánwang
(Phật giáo) Diêm Vương, Vua Địa Ngục; (ví von) người tàn ác và bạo ngược
衍生
yǎnshēng
phát sinh; dẫn xuất
掩盖
yǎngài
che giấu; trốn phía sau; che đậy
掩护
yǎnhù
che chắn; bảo vệ; che đậy; bảo hộ; ẩn náu
掩饰
yǎnshì
che giấu; che đậy; nguỵ trang; làm giảm nhẹ
眼红
yǎnhóng
thèm muốn; đố kỵ; ghen tỵ; phẫn nộ; giận dữ
眼界
yǎnjiè
tầm nhìn; phạm vi
眼看
yǎnkàn
sắp; sắp sửa; chứng kiến việc gì xảy ra
眼色
yǎnsè
ra hiệu bằng mắt; ánh mắt có ý nghĩa
眼神
yǎnshén
biểu hiện hoặc cảm xúc trong mắt; nhìn đầy ẩn ý; nháy mắt; thị lực (phương ngữ)
眼下
yǎnxià
bây giờ; hiện tại; dưới mắt (y học)
演变
yǎnbiàn
phát triển; tiến hóa
演技
yǎnjì
diễn xuất; kỹ năng biểu diễn
演练
yǎnliàn
diễn tập; thực hành
演示
yǎnshì
trình diễn; cho thấy; thuyết trình; minh họa
演说
yǎnshuō
bài phát biểu; diễn thuyết
演习
yǎnxí
(quân sự, chữa cháy, v.v.) (động từ và danh từ) diễn tập; tập luyện; thao diễn
演戏
yǎnxì
diễn kịch; biểu diễn; nghĩa bóng: giả vờ; giả tạo
演绎
yǎnyì
(câu chuyện, v.v.) diễn ra; phát triển; (kỹ thuật, v.v.) phát triển; diễn xuất; (logic) suy diễn; suy ra
演奏
yǎnzòu
biểu diễn nhạc cụ
厌烦
yànfán
chán nản; chán ngấy; phát ốm vì gì đó
厌倦
yànjuàn
chán ngán; mệt mỏi; buồn chán
咽喉
yānhóu
cổ họng
宴会
yànhuì
yến tiệc; bữa tiệc; tiệc tối; LT:席[xi2],個|个[ge4]
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.