Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
盛开
shèngkāi
nở rộ; đang kỳ nở hoa
盛气凌人
shèngqì-língrén
hách dịch; bắt nạt kiêu ngạo
盟友
méngyǒu
đồng minh
目不转睛
mùbùzhuǎnjīng
không thể rời mắt (thành ngữ); nhìn chằm chằm; chăm chú nhìn
目中无人
mùzhōng-wúrén
coi thường người khác (thành ngữ); kiêu ngạo không coi ai ra gì; khinh người; đi đứng nghênh ngang
目的地
mùdìdì
điểm đến (địa điểm)
目睹
mùdǔ
chứng kiến; tận mắt thấy; tận mắt chứng kiến
目瞪口呆
mùdèng-kǒudāi
chết lặng (thành ngữ); sững sờ; ngỡ ngàng
盲人
mángrén
người mù
盲目
mángmù
mù quáng; một cách mù quáng; thiếu hiểu biết; thiếu sự hiểu biết
直奔
zhíbèn
đi thẳng đến; lao thẳng đến
直径
zhíjìng
đường kính
直至
zhízhì
kéo dài đến; tới tận (hiện tại)
直观
zhíguān
quan sát trực tiếp; nhận biết trực tiếp qua các giác quan; trực quan; nghe nhìn
直视
zhíshì
nhìn thẳng vào
直觉
zhíjué
trực giác
直达
zhídá
đến (một nơi) trực tiếp; (phương tiện giao thông) đến đích mà không cần đổi chuyến hoặc không dừng lại; (đối với tàu, chuyến bay, v.v.) trực tiếp; không ngừng
相伴
xiāngbàn
đồng hành cùng ai; đồng hành cùng nhau
相依为命
xiāngyī-wéimìng
phụ thuộc lẫn nhau để sinh tồn (thành ngữ); dựa vào nhau để sống sót; phụ thuộc lẫn nhau
相册
xiàngcè
album ảnh
相对而言
xiāngduì-éryán
nói tương đối; nói một cách tương đối
相当于
xiāngdāngyú
tương đương với
相提并论
xiāngtí-bìnglùn
bàn luận hai việc khác nhau (thành ngữ); đánh đồng; đặt ngang hàng; (thường phủ định: không thể so sánh X với Y)
相比之下
xiāngbǐ zhī xià
so sánh mà nói
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.