Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
相约
xiāngyuē
đồng ý (về địa điểm, ngày tháng,...); đạt được thỏa thuận; hẹn gặp
相继
xiāngjì
liên tiếp; theo sát
相识
xiāngshí
làm quen; người quen
相辅相成
xiāngfǔ-xiāngchéng
bổ trợ lẫn nhau (thành ngữ)
相通
xiāngtōng
liên thông; kết nối; giao tiếp; đang giao tiếp; dung hòa
相遇
xiāngyù
gặp; gặp gỡ; tình cờ gặp
盼望
pànwàng
hy vọng; mong đợi
省事
shěngshì
đơn giản hóa vấn đề; đỡ rắc rối
省份
shěngfèn
tỉnh
省会
shěnghuì
thủ phủ
省略
shěnglüè
bỏ qua; một sự bỏ sót
眉开眼笑
méikāi-yǎnxiào
mày giương lên vui sướng, mắt cười (thành ngữ); rạng rỡ với niềm vui; cười tươi
看作
kànzuò
xem là
看台
kàntái
khán đài; chỗ ngồi cho khán giả; bục quan sát
看好
kànhǎo
được coi là có triển vọng tốt
看得出
kàndechū
có thể thấy; có thể nói
看得起
kàndeqǐ
thể hiện sự tôn trọng; đánh giá cao
看护
kānhù
chăm sóc; trông nom; theo dõi; (cũ) y tá bệnh viện
看样子
kàn yàngzi
hình như; trông có vẻ
看热闹
kàn rènao
xem náo nhiệt; đi đến chỗ đông người
真假
zhēnjiǎ
thật hay giả; đúng hay sai
真心
zhēnxīn
sự hết lòng; chân thành
真情
zhēnqíng
tình huống thực sự; sự thật
真挚
zhēnzhì
chân thành; sự chân thành
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.